100+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm - TDP
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

100+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm

Để phát triển hơn trong ngành công nghệ thực phẩm, việc học các từ vựng chủ đề này là rất cần thiết! Cùng TDP IELTS điểm qua 100+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm cực bổ ích nào!

100+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm - TDP IELTS
100+ Từ vựng, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm – TDP IELTS

Ngành công nghệ thực phẩm tiếng Anh gọi là gì?

Ngành công nghệ thực phẩm trong tiếng Anh được đặt tên là Food Technology, bao gồm quá trình nghiên cứu, phát triển, sản xuất và kiểm tra các sản phẩm thực phẩm. Công nghệ thực phẩm liên quan đến việc xử lý thực phẩm từ nguyên liệu ban đầu đến sản phẩm cuối cùng để đảm bảo chất lượng, an toàn và giá trị dinh dưỡng cho người tiêu dùng.

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm về  lĩnh vực chính của ngành:

  1. Thực phẩm vi sinh (Food Microbiology)
  2. Kỹ thuật & Chế biến Thực phẩm (Food Engineering & Processing)
  3. Hóa thực phẩm & Hóa sinh (Food Chemistry & Biochemistry)
  4. Dinh dưỡng (Nutrition)
  5. Phân tích cảm quan (Sensory Analysis)

Banner form

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành báo chí
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm là một yếu tố quan trọng để đi xa hơn trên lĩnh vực này. Điểm qua các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm mà TDP IELTS tổng hợp để hiểu thêm nhé!

Thuật ngữ lĩnh vực chuyên môn ngành công nghệ thực phẩm

Các thuật ngữ về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm sẽ rất cần thiết khi giao tiếp về chuyên ngành này. Bỏ túi ngay các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm này nào!

  • Preservative (chất bảo quản):
    • Phát âm: /prɪˈzɜːvətɪv/
    • Ví dụ: The preservative added to the jam kept it fresh for a longer period.
  • Foams (bọt):
    • Phát âm: /fəʊmz/
    • Ví dụ: Whipped cream is a delicious dessert topping made by creating foams from heavy cream.
  • Evaluation (sự đánh giá):
    • Phát âm: /ɪˌvæljʊˈeɪʃən/
    • Ví dụ: The chef’s evaluation of the dish’s taste and presentation was critical for improvement.
  • Coeliac disease (bệnh celiac):
    • Phát âm: /ˈsiː.liː.æk dɪˌziːz/
    • Ví dụ: Individuals with coeliac disease must strictly adhere to a gluten-free diet.
  • Preservation (sự bảo quản):
    • Phát âm: /ˌprez.əˈveɪ.ʃən/
    • Ví dụ: Preservation techniques, such as canning, help prevent food spoilage.
  • Sterilization (khử trùng):
    • Phát âm: /ˌstɛrɪlaɪˈzeɪ.ʃən/
    • Ví dụ: Medical instruments undergo sterilization to eliminate any bacteria or germs.
  • Cross Contamination (lây nhiễm chéo):
    • Phát âm: /krɒs kənˌtæmɪˈneɪʃən/
    • Ví dụ: Proper food handling is essential to avoid cross-contamination between raw and cooked foods.
  • Tampering (giả mạo):
    • Phát âm: /ˈtæmpərɪŋ/
    • Ví dụ: Tampering with food products can lead to serious health risks and legal consequences.
  • Consistency (tính nhất quán):
    • Phát âm: /kənˈsɪstənsi/
    • Ví dụ: The chef aimed for consistency in flavor and texture throughout the entire menu.
  • Cryogenic Freezing (đông lạnh thực phẩm):
    • Phát âm: /ˌkraɪ.əˈdʒen.ɪk ˈfriːzɪŋ/
    • Ví dụ: Cryogenic freezing is an advanced method used to preserve the freshness of certain foods.
  • Design Criteria (tiêu chuẩn thiết kế):
    • Phát âm: /dɪˈzaɪn kraɪˈtɪərɪə/
    • Ví dụ: The engineers established strict design criteria to ensure the safety and efficiency of the new product.
  • Quality Control (kiểm soát chất lượng):
    • Phát âm: /ˈkwɒlɪti kənˈtrəʊl/
    • Ví dụ: Stringent quality control measures are implemented to maintain high standards in food manufacturing.
  • Shelf Life (thời hạn sử dụng):
    • Phát âm: /ʃɛlf laɪf/
    • Ví dụ: Check the expiration date to determine the shelf life of the product.
  • Nutrient (chất dinh dưỡng):
    • Phát âm: /ˈnjuːtrɪənt/
    • Ví dụ: Fruits and vegetables are rich sources of essential nutrients for a healthy diet.
  • Food Spoilage (thực phẩm hỏng):
    • Phát âm: /fuːd ˈspɔɪlɪʤ/
    • Ví dụ: Proper storage helps prevent food spoilage and extends its freshness.
  • Gel (phụ gia tạo cấu trúc):
    • Phát âm: /ʤɛl/
    • Ví dụ: Gelatin is often used as a gel-forming agent in various food products.
  • Calcium (canxi):
    • Phát âm: /ˈkælsɪəm/
    • Ví dụ: Dairy products are a good source of calcium for strong bones and teeth.
  • Symptoms (triệu chứng):
    • Phát âm: /ˈsɪmptəmz/
    • Ví dụ: Food allergies may present symptoms such as itching, swelling, or difficulty breathing.
  • Contamination (gây ô nhiễm):
    • Phát âm: /kənˌtæmɪˈneɪʃən/
    • Ví dụ: Contamination of food with harmful bacteria can lead to foodborne illnesses.
  • Antibacterial (kháng khuẩn):
    • Phát âm: /ˌæntɪbækˈtɪərɪəl/
    • Ví dụ: Antibacterial agents are added to some cleaning products to eliminate harmful bacteria.
  • Colloid (keo):
    • Phát âm: /ˈkɒlɔɪd/
    • Ví dụ: Mayonnaise is an example of a colloid with its unique semi-solid consistency.
  • Iron (chất sắt):
    • Phát âm: /ˈaɪən/
    • Ví dụ: Spinach and red meat are excellent sources of dietary iron.
  • Ultra Heat Treatment (xử lý thực phẩm dạng lỏng ở nhiệt độ cao):
    • Phát âm: /ˈʌltrə hiːt ˈtriːtmənt/
    • Ví dụ: Ultra heat treatment is commonly used for extending the shelf life of liquid dairy products.
  • Suspensions (đình chỉ):
    • Phát âm: /səsˈpɛnʃənz/
    • Ví dụ: Some medications are formulated as suspensions for ease of administration.
  • Antioxidant (chất chống oxy hóa):
    • Phát âm: /ˌæntɪˈɒksɪdənt/
    • Ví dụ: Berries are known for their high antioxidant content, which contributes to their health benefits.
  • Shortening (sự rút ngắn lại):
    • Phát âm: /ˈʃɔːtnɪŋ/
    • Ví dụ: Shortening is a fat used in baking to create a tender texture in pastries.
  • Nutrients (chất dinh dưỡng):
    • Phát âm: /ˈnjuːtriənts/
    • Ví dụ: A balanced diet should include a variety of nutrients for overall health.
  • pH (độ pH):
    • Phát âm: /piː eɪtʃ/
    • Ví dụ: The pH level of a substance indicates its acidity or alkalinity.
  • Evaluation (sự đánh giá):
    • Phát âm: /ɪˌvæljʊˈeɪʃən/
    • Ví dụ: Continuous evaluation of food products is crucial for maintaining quality standards.
  • Design Task (nhiệm vụ thiết kế):
    • Phát âm: /dɪˈzaɪn tɑːsk/
    • Ví dụ: Completing a design task involves planning and implementing creative solutions.
  • Genetically Modified Foods (thực phẩm biến đổi gen):
    • Phát âm: /ʤɪˈnɛtɪk(ə)li ˈmɒdɪfaɪd fuːdz/
    • Ví dụ: Genetically modified foods have DNA altered for specific traits, such as resistance to pests.
  • Ranking Test (kiểm tra xếp hạng):
    • Phát âm: /ˈræŋkɪŋ tɛst/
    • Ví dụ: A ranking test helps assess the preferences of consumers regarding different product options.
  • Net Weight (khối lượng tịnh):
    • Phát âm: /nɛt weɪt/
    • Ví dụ: The net weight of a product excludes the weight of its packaging.
  • Fair Testing (thử nghiệm công bằng):
    • Phát âm: /feə ˈtɛstɪŋ/
    • Ví dụ: Fair testing ensures unbiased and accurate results in scientific experiments.
  • Caramelize (quá trình làm tan chảy đường):
    • Phát âm: /ˈkɑːr.məl.aɪz/
    • Ví dụ: Heating sugar causes it to caramelize, resulting in a sweet and golden-brown substance.
  • Coeliac Disease (bệnh celiac – không dung nạp gluten):
    • Phát âm: /ˈsiː.liː.æk dɪˌziːz/
    • Ví dụ: Individuals with coeliac disease must strictly adhere to a gluten-free diet.
  • Quality Assurance (đảm bảo chất lượng):
    • Phát âm: /ˈkwɒlɪti əˈʃʊərəns/
    • Ví dụ: Quality assurance procedures are in place to guarantee the consistent quality of products.
  • Balanced Diet (chế độ ăn uống cân bằng):
    • Phát âm: /ˈbælənst ˈdaɪət/
    • Ví dụ: A balanced diet includes a mix of proteins, carbohydrates, fats, vitamins, and minerals.
  • Expiration Date (hạn sử dụng, ngày hết hạn):
    • Phát âm: /ˌɛkspaɪəˈreɪʃən deɪt/
    • Ví dụ: Always check the expiration date on food products to ensure freshness and safety.
  • Textural (mô bì):
    • Phát âm: /ˈtɛkstjʊərəl/
    • Ví dụ: The textural quality of bread can vary depending on the ingredients and baking process.
  • Colloid (keo):
    • Phát âm: /ˈkɒlɔɪd/
    • Ví dụ: Mayonnaise is an example of a colloid with its unique semi-solid consistency.
  • Danger Zone (khu vực nguy hiểm):
    • Phát âm: /ˈdeɪnʤə zəʊn/
    • Ví dụ: Perishable foods left in the danger zone (40°F to 140°F) for too long may become unsafe to eat.
  • Anaerobic (kỵ khí):
    • Phát âm: /ˌæneəˈrəʊbɪk/
    • Ví dụ: Anaerobic bacteria thrive in environments with little or no oxygen.
  • Solution (dung dịch):
    • Phát âm: /səˈluːʃən/
    • Ví dụ: Saltwater is an example of a solution, with salt dissolved in water.
  • Texture (kết cấu):
    • Phát âm: /ˈtɛkstʃər/
    • Ví dụ: The texture of cheese can range from soft and creamy to hard and crumbly.
  • Biodegradable (phân hủy sinh học):
    • Phát âm: /ˌbaɪəʊdɪˈgreɪdəb(ə)l/
    • Ví dụ: Biodegradable packaging materials break down naturally, reducing environmental impact.
  • Aseptic Packaging (bao bì vô trùng):
    • Phát âm: /æˈsɛptɪk ˈpækɪʤɪŋ/
    • Ví dụ: Aseptic packaging helps maintain the sterility of products without the need for refrigeration.
  • Ferment (lên men):
    • Phát âm: /fəˈmɛnt/
    • Ví dụ: Yogurt is produced through the fermenting process of milk with beneficial bacteria.
  • Ranking Test (kiểm tra xếp hạng):
    • Phát âm: /ˈræŋkɪŋ tɛst/
    • Ví dụ: A ranking test helps assess the preferences of consumers regarding different product options.
  • Dextrinisation (tinh bột chuyển thành đường):
    • Phát âm: /ˈdɛkstrɪnaɪzeɪʃən/
    • Ví dụ: Dextrinisation occurs when starches are broken down into dextrins, resulting in a sweeter taste.
  • Fermentation (sự lên men):
    • Phát âm: /ˌfɜːmɛnˈteɪʃən/
    • Ví dụ: The fermentation process is crucial in the production of bread, beer, and sauerkraut.
  • Irradiation (bức xạ):
    • Phát âm: /ɪˌreɪdɪˈeɪʃən/
    • Ví dụ: Food irradiation is a method used to kill bacteria and parasites for food safety.
  • Landfill Sites (bãi rác):
    • Phát âm: /ˈlændfɪl saɪts/
    • Ví dụ: Waste is disposed of in landfill sites, contributing to environmental pollution.

Từ vựng về các dưỡng chất cơ bản

100+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm - TDP IELTS
100+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm – TDP IELTS

Các dưỡng chất cũng là từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm quan trọng. Học ngay từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm dưới đây nhé:

Calorie (Calo):

  • Phát âm: /ˈkæləri/
  • Ví dụ: Monitoring calorie intake is important for those managing their weight.

Carbohydrate (Tinh bột):

  • Phát âm: /ˈkɑːbəʊˈhaɪdreɪt/
  • Ví dụ: Rice and potatoes are rich sources of carbohydrates.

Cholesterol (1 loại chất béo):

  • Phát âm: /kəˈlɛstəˌrɒl/
  • Ví dụ: High levels of cholesterol in the blood may increase the risk of heart disease.

Endogenous Cholesterol (Cholesterol nội sinh):

  • Phát âm: /ɛnˈdɒʤɪnəs kəˈlɛstəˌrɒl/
  • Ví dụ: Endogenous cholesterol is produced by the body and is necessary for various physiological functions.

Essential Amino Acids (Axit amin thiết yếu):

  • Phát âm: /ɪˈsɛnʃəl əˈmiːnəʊ ˈæsɪdz/
  • Ví dụ: Meat and dairy products are good sources of essential amino acids.

Essential Fat (Chất béo thiết yếu):

  • Phát âm: /ɪˈsɛnʃəl fæt/
  • Ví dụ: Essential fats, such as omega-3 and omega-6 fatty acids, play a vital role in the body’s functions.

Exogenous Cholesterol (Cholesterol ngoại sinh):

  • Phát âm: /ɪkˈsɒʤɪnəs kəˈlɛstəˌrɒl/
  • Ví dụ: Exogenous cholesterol comes from external sources like the food we eat.

Enzyme (Enzyme):

  • Phát âm: /ˈɛnzaɪm/
  • Ví dụ: Enzymes facilitate chemical reactions in the body, aiding in digestion and metabolism.

Fatty Acid (Axit béo):

  • Phát âm: /ˈfæti ˈæsɪd/
  • Ví dụ: Omega-3 fatty acids, found in fish oil, are beneficial for heart health.

Fiber (Chất xơ):

  • Phát âm: /faɪbə/
  • Ví dụ: Whole grains and vegetables are excellent sources of dietary fiber.

Fructose (Đường đơn – đường trái cây):

  • Phát âm: /ˈfrʌktəʊs/
  • Ví dụ: Fructose is a natural sugar found in fruits and honey.

Glucose (Đường glucô – từ thực phẩm):

  • Phát âm: /ˈgluːkəʊs/
  • Ví dụ: The body uses glucose as its primary source of energy.

Gluten (Một loại protein trong bột mì):

  • Phát âm: /ˈgluːtən/
  • Ví dụ: Gluten is responsible for the elastic texture of dough and is found in wheat and related grains.

Lipid/Fat (Chất béo):

  • Phát âm: /ˈlɪpɪd/ /fæt/
  • Ví dụ: Lipids, commonly known as fats, are essential for energy storage and cell structure.

Mineral (Khoáng chất):

  • Phát âm: /ˈmɪnərəl/
  • Ví dụ: Calcium and iron are examples of minerals vital for bone health and oxygen transport.

Protein (Chất đạm):

  • Phát âm: /ˈprəʊtiːn/
  • Ví dụ: Meat, beans, and tofu are excellent sources of protein.

Saturated Fat (Chất béo bão hòa):

  • Phát âm: /ˈsæʧəreɪtɪd fæt/
  • Ví dụ: High intake of saturated fats may contribute to cardiovascular diseases.

Storage Fat (Lưu trữ chất béo):

  • Phát âm: /ˈstɔːrɪʤ fæt/
  • Ví dụ: Storage fat serves as a long-term energy reserve in the body.

Từ vựng về các nhóm thực phẩm

100+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm - TDP IELTS
100+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm – TDP IELTS

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm về các nhóm thực phẩm không hề thiếu quan trọng trong các cuộc đối thoại có sử dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm đâu nhé!

Milk (Sữa):

  • Phát âm: /mɪlk/
  • Ví dụ: Milk is a good source of calcium, essential for bone health.

Breads (Bánh mì):

  • Phát âm: /brɛdz/
  • Ví dụ: Breads come in various types, including whole wheat, rye, and sourdough.

Cereals (Ngũ cốc):

  • Phát âm: /ˈsɪərɪəlz/
  • Ví dụ: Cereals are a popular breakfast choice and can be served with milk or yogurt.

Condiments (Gia vị):

  • Phát âm: /ˈkəndɪmənts/
  • Ví dụ: Condiments such as ketchup, mustard, and mayonnaise add flavor to dishes.

Confectionery (Bánh kẹo):

  • Phát âm: /kənˈfɛkʃnəri/
  • Ví dụ: Confectionery includes a variety of candies, chocolates, and sweet treats.

Convenience Foods (Thực phẩm tiện lợi):

  • Phát âm: /kənˈviːniəns fuːdz/
  • Ví dụ: Convenience foods, like frozen meals, are quick and easy to prepare.

Dairy Products (Sản phẩm từ sữa):

  • Phát âm: /ˈdeəri ˈprɒdʌkts/
  • Ví dụ: Dairy products encompass milk, cheese, yogurt, and other items derived from milk.

Desserts (Tráng miệng):

  • Phát âm: /dɪˈzɜːts/
  • Ví dụ: Desserts like cakes, pies, and ice cream are enjoyed after a meal.

Dips, Pastes and Spreads (Đồ nhúng, bột nhồi và đồ phết):

  • Phát âm: /dɪps, peɪsts ænd sprɛdz/
  • Ví dụ: Dips, pastes, and spreads are commonly used for enhancing the flavor of snacks.

Dried Foods (Thực phẩm khô):

  • Phát âm: /draɪd fuːdz/
  • Ví dụ: Dried foods, such as dried fruits and jerky, have a longer shelf life.

Dumplings (Bánh bao):

  • Phát âm: /ˈdʌmplɪŋz/
  • Ví dụ: Dumplings can be filled with various ingredients and are often served in soups.

Edible Fungi (Nấm ăn được):

  • Phát âm: /ˈɛdɪbl ˈfʌŋgaɪ/
  • Ví dụ: Mushrooms are an example of edible fungi commonly used in cooking.

Edible Nuts and Seeds (Các loại hạt và hạt ăn được):

  • Phát âm: /ˈɛdɪbl nʌts ænd siːdz/
  • Ví dụ: Edible nuts and seeds, such as almonds and sunflower seeds, are nutritious snacks.

Eggs (Trứng):

  • Phát âm: /ɛgz/
  • Ví dụ: Eggs are a versatile ingredient used in both sweet and savory dishes.

Fast Food (Thức ăn nhanh):

  • Phát âm: /fɑːst fuːd/
  • Ví dụ: Fast food, like burgers and fries, is known for its quick preparation and convenience.

Fermented Foods (Thực phẩm lên men):

  • Phát âm: /fə(ː)ˈmɛntɪd fuːdz/
  • Ví dụ: Yogurt, kimchi, and sauerkraut are examples of fermented foods.

Legumes (Cây họ đậu):

  • Phát âm: /ˈlɛgjuːmz/
  • Ví dụ: Legumes, such as beans and lentils, are rich in protein and fiber.

Meat (Thịt):

  • Phát âm: /miːt/
  • Ví dụ: Chicken, beef, and pork are common types of meat consumed worldwide.

Noodles (Mì sợi):

  • Phát âm: /ˈnuːdlz/
  • Ví dụ: Noodles are a staple in many Asian cuisines and come in various shapes and sizes.

Pies (Bánh nướng):

  • Phát âm: /paɪz/
  • Ví dụ: Pies can be sweet or savory and often have a crust covering the filling.

Prepared Foods (Thức ăn chế biến sẵn):

  • Phát âm: /prɪˈpeəd fuːdz/
  • Ví dụ: Prepared foods from the supermarket provide quick meal options for busy individuals.

Rice (Cơm):

  • Phát âm: /raɪs/
  • Ví dụ: Rice is a staple food in many cultures and is a primary source of carbohydrates.

Salads (Salad):

  • Phát âm: /ˈsælədz/
  • Ví dụ: Salads can be made with various greens, vegetables, and dressings.

Sandwiches (Bánh mì kẹp):

  • Phát âm: /ˈsænwɪʤɪz/
  • Ví dụ: Sandwiches are a convenient and customizable food option with diverse fillings.

Sauces (Nước sốt):

  • Phát âm: /ˈsɔːsɪz/
  • Ví dụ: Sauces, such as tomato sauce and soy sauce, enhance the flavor of dishes.

Seafood (Hải sản):

  • Phát âm: /ˈsiːfuːd/
  • Ví dụ: Seafood includes a variety of fish and shellfish, often enjoyed for its unique flavors.

Snack Foods (Đồ ăn vặt):

  • Phát âm: /snæk fuːdz/
  • Ví dụ: Snack foods like chips and popcorn are popular for between-meal cravings.

Soups (Súp):

  • Phát âm: /suːps/
  • Ví dụ: Soups can be hearty meals or light starters, depending on the ingredients.

Staple Foods (Thực phẩm thiết yếu):

  • Phát âm: /ˈsteɪpl fuːdz/
  • Ví dụ: Staple foods like rice, bread, and pasta are fundamental in many diets.

Vegetables (Rau):

  • Phát âm: /ˈɛdɪbl plɑːnts/
  • Ví dụ: Vegetables are rich in vitamins and minerals, contributing to a balanced diet.

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bóng đá
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bán lẻ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp

Các thuật ngữ và mẫu câu từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm

Thuật ngữ từ vựng tiếng Anh ngành công nghệ thực phẩm

  • QA/QC – Quality Assurance/Quality Control: Đảm bảo chất lượng/Kiểm soát chất lượng
  • R&D – Research and Development: Nghiên cứu và Phát triển
  • SOP – Standard Operating Procedure: Quy trình làm việc tiêu chuẩn
  • OHSAS – Occupational Health and Safety Assessment Series: Chuỗi Đánh giá An toàn và Sức khỏe Nghề nghiệp
  • PPE – Personal Protective Equipment: Trang thiết bị bảo hộ cá nhân
  • HACCP Plan – Hazard Analysis Critical Control Point Plan: Kế hoạch phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn
  • FDA – Food and Drug Administration: Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm
  • TQM – Total Quality Management: Quản lý chất lượng toàn diện
  • USDA – United States Department of Agriculture: Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ
  • VOCs – Volatile Organic Compounds: Hợp chất hữu cơ bay hơi
  • WIP – Work in Progress: Công việc đang tiến hành
  • Yield – Thu hoạch, hiệu suất sản xuất
  • NACMCF – National Advisory Committee on Microbiological Criteria for Foods: Ủy ban Tư vấn Quốc gia về Tiêu chí Vi sinh vật cho Thực phẩm
  • NSF – National Sanitation Foundation: Quỹ Vệ sinh Quốc gia
  • OEM – Original Equipment Manufacturer: Nhà sản xuất thiết bị gốc
  • POPs – Persistent Organic Pollutants: Chất ô nhiễm hữu cơ dai dẳng
  • QMS – Quality Management System: Hệ thống quản lý chất lượng
  • RTE – Ready-to-Eat: Sẵn sàng ăn
  • Zoning – Phân khu vực, phân loại khu vực
  • BRC – British Retail Consortium: Hội đồng Bán lẻ Anh
  • CLP – Classification, Labeling, and Packaging: Phân loại, gán nhãn và đóng gói
  • DIL – Derived No-Effect Level: Mức không tác động có nguồn gốc
  • EHEDG – European Hygienic Engineering & Design Group: Nhóm Thiết kế và Kỹ thuật Vệ sinh Châu Âu
  • FIFO – First In, First Out: Đầu vào trước, Đầu ra trước
  • GMO – Genetically Modified Organism: Hữu cơ biến đổi gen

Mẫu câu giao tiếp chuyên ngành công nghệ thực phẩm

Để áp dụng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm vào giao tiếp, hãy xem qua các ví dụ dưới đây nhé!

  • Discussing Food Safety Measures:
    • Could you please elaborate on the food safety measures implemented in the production process?
      • Dịch: Bạn có thể giải thích chi tiết về các biện pháp an toàn thực phẩm được triển khai trong quy trình sản xuất không?
  • Inquiring About Quality Control:
    • How often do we conduct quality audits, and what are the key aspects covered in these audits?
      • Dịch: Chúng ta thường xuyên tiến hành kiểm toán chất lượng như thế nào, và những khía cạnh chính được kiểm tra trong những kiểm toán này là gì?
  • Talking About Production Efficiency:
    • What strategies are in place to improve overall equipment effectiveness (OEE) on the production line?
      • Dịch: Chiến lược nào đã được áp dụng để cải thiện hiệu suất tổng thể của thiết bị (OEE) trên dây chuyền sản xuất?
  • Addressing Compliance and Regulations:
    • How do we ensure that our products comply with both international and local food safety regulations?
      • Dịch: Làm thế nào chúng ta đảm bảo rằng sản phẩm của chúng ta tuân thủ cả các quy định về an toàn thực phẩm quốc tế và địa phương?
  • Discussing New Product Development (NPD):
    • What is the timeline for the new product development (NPD) project, and what are the key milestones?
      • Dịch: Kế hoạch phát triển sản phẩm mới (NPD) có thời gian như thế nào và có những cột mốc chính nào?
  • Inquiring About Research and Development (R&D):
    • Could you provide an overview of the ongoing research and development projects in the food technology department?
      • Dịch: Bạn có thể cung cấp một tổng quan về các dự án nghiên cứu và phát triển đang diễn ra trong bộ phận công nghệ thực phẩm không?
  • Talking About Environmental Health and Safety:
    • What measures are in place to ensure sanitation in the kitchen and prevent contamination?
      • Dịch: Các biện pháp nào được triển khai để đảm bảo vệ sinh trong nhà bếp và ngăn chặn sự ô nhiễm?

Lời kết: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm mới nhất mà FB TDP IELTS đã tổng hợp dành riêng cho bạn. Nếu bạn có nhu cầu học IELTS, TDP IELTS sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy đấy!

Chia sẻ: 

Tin tức liên quan

NHẬN TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN

Đăng ký email để nhận tài liệu độc quyền từ TDP

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Copyright © 2022. All Rights Reserved by TDP-IETLS.

Proudly created by TADA

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY