Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc (Đầy đủ nhất)
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc (Đầy đủ nhất)

Âm nhạc là một phần không thể thiếu trong đời sống con người chúng ta. Hãy cùng TDP IELTS tìm hiểu một vài từ vựng tiếng Anh chuyên ngành âm nhạc để mở rộng thêm kiến thức nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành âm nhạc bạn nên biết - TDP IELTS
Từ vựng về âm nhạc bằng tiếng Anh bạn nên biết – TDP IELTS

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc 

Từ vựng tiếng Anh về Âm nhạc phía dưới sẽ hỗ trợ đắc lực cho bạn trên con đường âm nhạc. Bỏ túi ngay các Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc nhé.

  • Beat (Nhịp trống):

Phát âm: /biːt/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The drummer kept a steady beat throughout the song.”

  • Harmony (Hòa âm):

Phát âm: /ˈhɑːrməni/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The choir sang in beautiful harmony, creating a rich and full sound.”

  • Lyrics (Lời bài hát):

Phát âm: /ˈlɪrɪks/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “She wrote the lyrics to the song in a notebook.”

  • Melody/Tune (Giai điệu):

Phát âm: /ˈmɛlədi/ (melody), /tuːn/ (tune)

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The melody of the song was catchy and easy to remember.”

  • Note (Nốt nhạc):

Phát âm: /noʊt/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Play the next note on the piano with your right hand.”

  • Rhythm (Nhịp điệu):

Phát âm: /ˈrɪðəm/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The dance had a lively and energetic rhythm.”

  • Scale (Gam):

Phát âm: /skeɪl/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The musician practiced the major scale on the guitar.”

  • Solo (Solo/Đơn ca):

Phát âm: /ˈsoʊloʊ/

Loại từ: Danh từ hoặc tính từ

Ví dụ: “The guitarist played an impressive solo during the concert.”

  • Duet (Biểu diễn đôi/Song ca):

Phát âm: /duːˈɛt/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The singers performed a beautiful duet, blending their voices harmoniously.”

  • In Tune (Đúng tông):

Phát âm: /ɪn tjuːn/

Loại từ: Cụm từ

Ví dụ: “Make sure to tune your guitar so that it’s in tune with the rest of the instruments.”

  • Out of Tune (Lệch tông):

Phát âm: /aʊt ʌv tjuːn/

Loại từ: Cụm từ

Ví dụ: “The violin sounded out of tune, and the musician quickly adjusted the strings.”

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị Âm nhạc

Dưới đây là một số từ vựng về âm nhạc và các thể loại nhạc bằng tiếng Anh mà bạn nên biết:

  • CD (Đĩa CD):

Phát âm: /siː ˈdiː/

Loại từ: Viết tắt của Compact Disc

Ví dụ: “I still have my favorite music on a CD.”

  • Amp (Viết tắt của Amplifier – Bộ khuếch đại âm thanh):

Phát âm: /æmp/

Loại từ: Viết tắt hoặc danh từ

Ví dụ: “He adjusted the settings on the amp to get the right sound.”

  • CD Player (Máy chạy CD):

Phát âm: /siː diː ˈpleɪər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The CD player is skipping; we might need to clean the disc.”

  • Headphones (Tai nghe):

Phát âm: /ˈhɛdˌfoʊnz/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “She put on her headphones to listen to music without disturbing others.”

  • Instrument (Nhạc cụ):

Phát âm: /ˈɪnstrəmənt/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The orchestra is tuning their instruments before the concert.”

  • Mic (Viết tắt của Microphone – Micrô):

Phát âm: /maɪk/

Loại từ: Viết tắt hoặc danh từ

Ví dụ: “The singer held the mic and started singing.”

  • MP3 Player (Máy phát nhạc MP3):

Phát âm: /ɛm piː θriː ˈpleɪər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “He loaded his favorite songs onto the MP3 player for the trip.”

Form TDP IELTS

  • Music Stand (Giá để bản nhạc):

Phát âm: /ˈmjuːzɪk stænd/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The conductor placed the score on the music stand for the musicians to follow.”

  • Record Player (Máy thu âm):

Phát âm: /rɪˈkɔrd ˈpleɪər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Vinyl enthusiasts still enjoy the warm sound of a record player.”

  • Speakers (Loa):

Phát âm: /ˈspiːkərz/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The speakers in the concert hall delivered a powerful sound.”

  • Stereo (Dàn âm thanh nổi):

Phát âm: /ˈstɛrioʊ/

Loại từ: Danh từ hoặc tính từ

Ví dụ: “The stereo system filled the room with high-quality audio.”

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến thể loại Âm nhạc

  • Opera (Nhạc opera):

Phát âm: /ˈɒpərə/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The opera singer captivated the audience with her powerful voice.”

  • Symphony (Nhạc giao hưởng):

Phát âm: /ˈsɪmfəni/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The symphony orchestra performed a breathtaking piece.”

  • Jazz (Nhạc jazz):

Phát âm: /dʒæz/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The jazz band played an improvisational piece that had the audience cheering.”

  • Rock (Nhạc rock):

Phát âm: /rɒk/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The rock concert was so loud that you could feel the vibrations in the air.”

  • Classical (Nhạc cổ điển):

Phát âm: /ˈklæsɪkl/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Classical music often features orchestral arrangements and complex compositions.”

  • Latin (Nhạc Latin):

Phát âm: /ˈlætɪn/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The Latin band played a lively mix of salsa and merengue.”

  • Country (Nhạc đồng quê):

Phát âm: /ˈkʌntri/

Loại từ: Thể loại âm nhạc

Ví dụ: “Country music often tells stories of love, loss, and rural life.”

  • Folk (Nhạc dân ca):

Phát âm: /foʊk/

Loại từ: Âm nhạc truyền thống của dân gian

Ví dụ: “Folk music often reflects the cultural heritage of a community.”

  • Reggae (Nhạc reggae):

Phát âm: /ˈrɛɡeɪ/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Reggae music originated in Jamaica and is known for its laid-back rhythm.”

  • Hip hop (Nhạc hip hop):

Phát âm: /hɪp hɒp/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Hip hop has a strong influence on urban fashion and dance.”

  • Rap (Nhạc rap):

Phát âm: /ræp/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The rapper delivered powerful lyrics with a strong beat.”

  • Pop (Nhạc pop):

Phát âm: /pɒp/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Pop music is characterized by catchy melodies and widespread appeal.”

  • Electronic (Nhạc điện tử):

Phát âm: /ɪˌlɛkˈtrɒnɪk/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Electronic music often uses synthesizers and computer-generated sounds.”

  • Techno (Nhạc khiêu vũ):

Phát âm: /ˈtɛknoʊ/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Techno music is popular in clubs and known for its repetitive beats.”

  • Heavy metal (Nhạc rock mạnh):

Phát âm: /ˈhɛvi ˈmɛtəl/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Heavy metal is characterized by its loud and aggressive sound.”

  • Dance (Nhạc nhảy):

Phát âm: /dæns/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Dance music is designed to get people moving on the dance floor.”

  • Easy listening (Nhạc dễ nghe):

Phát âm: /ˈiːzi ˈlɪsənɪŋ/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “Easy listening music is perfect for creating a relaxed atmosphere.”

  • MP3 Player (Máy phát nhạc MP3):

Phát âm: /ɛm piː θriː ˈpleɪər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “He loaded his favorite songs onto the MP3 player for the trip.”

Từ vựng tiếng Anh về nhóm nhạc và nhạc công

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc - Từ vựng tiếng Anh về nhóm nhạc và nhạc công - TDP IELTS
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc – Từ vựng tiếng Anh về nhóm nhạc và nhạc công – TDP IELTS

Các nhạc công là một phần quan trọng trong âm nhạc, các Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc sau sẽ có thể giúp bạn trở thành một nhạc công tài ba đấy.

  • Band (Ban nhạc):

Phát âm: /bænd/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The band played a mix of rock and jazz at the concert.”

  • Brass Band (Ban nhạc kèn đồng):

Phát âm: /bræs bænd/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The brass band added a vibrant and bold sound to the performance.”

  • Choir (Đội hợp xướng):

Phát âm: /kwaɪr/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The choir sang a beautiful rendition of the hymn during the ceremony.”

  • Concert Band (Ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc):

Phát âm: /ˈkɒnsərt bænd/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The concert band performed a symphony composed by a local artist.”

  • Jazz Band (Ban nhạc jazz):

Phát âm: /dʒæz bænd/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The jazz band improvised a lively tune that got the audience moving.”

  • Orchestra (Dàn nhạc giao hưởng):

Phát âm: /ˈɔːrkɪstrə/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The orchestra played a classical masterpiece with precision and emotion.”

  • Pop Group (Nhóm nhạc pop):

Phát âm: /pɒp ɡruːp/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The pop group released a catchy new single that topped the charts.”

  • Rock Band (Ban nhạc rock):

Phát âm: /rɒk bænd/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The rock band electrified the audience with their energetic performance.”

  • String Quartet (Nhóm nhạc tứ tấu đàn dây):

Phát âm: /strɪŋ kwɔːˈtet/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The string quartet played a beautiful composition at the wedding ceremony.”

  • Composer (Nhà soạn nhạc):

Phát âm: /kəmˈpoʊzər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The composer created a haunting melody that left a lasting impression.”

  • Musician (Nhạc công):

Phát âm: /mjuˈzɪʃən/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The musician played the piano with skill and passion.”

  • Performer (Nghệ sĩ biểu diễn):

Phát âm: /pərˈfɔːrmər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The circus performer amazed the audience with daring acrobatics.”

  • Bassist hoặc Bass Player (Người chơi guitar bass):

Phát âm: /ˈbeɪsɪst/ hoặc /beɪs ˈpleɪər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The bassist provided a solid foundation for the band’s sound.”

  • Cellist (Người chơi vi-ô-lông xen):

Phát âm: /ˈtʃɛlɪst/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The cellist performed a moving solo with the orchestra.”

  • Conductor (Người chỉ huy dàn nhạc):

Phát âm: /kənˈdʌktər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The conductor led the orchestra with precision and enthusiasm.”

  • Drummer (Người chơi trống):

Phát âm: /ˈdrʌmər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The drummer set the rhythm for the entire band.”

  • Flautist (Người thổi sáo):

Phát âm: /ˈflɔːtɪst/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The flautist played a beautiful melody on the flute.”

  • Guitarist (Người chơi guitar):

Phát âm: /ɡɪˈtɑːrɪst/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The guitarist showcased impressive solos during the concert.”

  • Keyboard Player (Người chơi keyboard):

Phát âm: /ˈkiːbɔːrd pleɪər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The keyboard player added electronic sounds to the band’s performance.”

  • Organist (Người chơi đàn organ):

Phát âm: /ˈɔːrɡənɪst/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The organist played the majestic organ at the cathedral.”

  • Pianist (Người chơi piano/nghệ sĩ dương cầm):

Phát âm: /piˈænɪst/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The pianist delivered a powerful and emotional performance.”

  • Pop Star (Ngôi sao nhạc pop):

Phát âm: /pɒp stɑːr/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The pop star captivated fans with catchy tunes and stylish performances.”

  • Rapper (Người hát rap):

Phát âm: /ˈræpər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The rapper’s lyrics were filled with social commentary and poetic expression.”

  • Saxophonist (Người thổi kèn saxophone):

Phát âm: /ˈsæksoʊfənɪst/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The saxophonist played soulful melodies that resonated with the audience.”

  • Trumpeter (Người thổi kèn trumpet):

Phát âm: /ˈtrʌmpɪtər/

Loại từ: Danh từ

Ví dụ: “The trumpeter showcased brilliant brass solos

Một từ vựng khác liên quan đến Âm nhạc

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc
Từ vựng tiếng Anh ctheo chủ đề Âm nhạc
  • To listen to music (Nghe nhạc):

Phát âm: /tuː ˈlɪs.ən tʊ ˈmjuː.zɪk/

Ví dụ: “I love to listen to music when I’m working.”

  • To play an instrument (Chơi nhạc cụ):

Phát âm: /tuː pleɪ ən ˈɪn.strə.mənt/

Ví dụ: “She can play an instrument, such as the guitar and piano.”

  • To record (Thu âm):

Phát âm: /tuː rɪˈkɔːrd/

Ví dụ: “The band decided to record their new album in a professional studio.”

  • To sing (Hát):

Phát âm: /tuː sɪŋ/

Ví dụ: “He loves to sing in the shower every morning.”

  • Audience (Khán giả):

Phát âm: /ˈɔː.di.əns/

Ví dụ: “The audience clapped and cheered after the amazing performance.”

  • National anthem (Quốc ca):

Phát âm: /ˈnæʃ.ən.əl ˈæn.θəm/

Ví dụ: “Everyone stood up when the national anthem was played.”

  • Record (Đĩa nhạc):

Phát âm: /ˈrek.ərd/

Ví dụ: “I bought a vinyl record of my favorite band.”

  • Record label (Nhãn đĩa):

Phát âm: /ˈrek.ərd ˈleɪ.bəl/

Ví dụ: “The artist signed with a major record label for her next album.”

  • Recording (Bản thu âm):

Phát âm: /rɪˈkɔːr.dɪŋ/

Ví dụ: “The recording of the live concert will be released as a special edition.”

  • Recording studio (Phòng thu):

Phát âm: /rɪˈkɔːr.dɪŋ ˈstuː.di.oʊ/

Ví dụ: “The band spent days in the recording studio to perfect their sound.”

  • Song (Bài hát):

Phát âm: /sɔŋ/

Ví dụ: “This song has beautiful lyrics and a catchy melody.”

  • Stage (Sân khấu):

Phát âm: /steɪdʒ/

Ví dụ: “The performers walked onto the stage to thunderous applause.”

  • Track (Bài, phần trong đĩa):

Phát âm: /træk/

Ví dụ: “The last track on the album is my favorite.”

  • Voice (Giọng hát):

Phát âm: /vɔɪs/

Ví dụ: “She has a unique and beautiful voice.”

Tính từ mô tả Âm nhạc bằng tiếng Anh

Trong quá trình học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc, tính từ về Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc là thứ bạn không thể bỏ qua.

  • Loud (To)

Phát âm: /laʊd/

Ví dụ: “The concert was so loud that it could be heard from miles away.”

  • Soft (Êm dịu)

Phát âm: /sɒft/

Ví dụ: “The soft music played in the background, creating a calming atmosphere.”

  • Solo (Độc tấu)

Phát âm: /ˈsəʊ.loʊ/

Ví dụ: “She performed a beautiful solo on the piano at the recital.”

  • Duet (Song tấu)

Phát âm: /djuːˈɛt/

Ví dụ: “The singers delivered a stunning duet that captivated the audience.”

  • Slow (Chậm)

Phát âm: /sloʊ/

Ví dụ: “The slow tempo of the song allowed the dancers to express every movement with precision.”

Cụm Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc (Idioms)

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc
Từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm nhạc

Các cụm Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc sau sẽ giúp bạn giao tiếp tốt hơn về chủ đề này. Học ngay idioms Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc đi nào!

Make a song and dance about something:

  • Tạo sự quan trọng và cuốn hút sự chú ý đối với một điều gì đó.
  • Ví dụ: “Tom always makes a big song and dance about his achievements at work, trying to impress everyone.”

For a song:

  • Mua hoặc bán một món đồ với giá rất rẻ hoặc hời.
  • Ví dụ: “I found this antique vase at the flea market for a song, only $5!”

Ring a bell:

  • Gợi nhớ về một điều gì đó từ tiềm thức, tạo cảm giác quen thuộc.
  • Ví dụ: “Her name doesn’t ring a bell, but her face looks familiar somehow.”

Hit the right/wrong note:

  • Nói hoặc làm một cách phù hợp/không thích hợp với tình huống.
  • Ví dụ: “Wearing jeans to a formal event might hit the wrong note; it’s too casual.”

Music to somebody’s ears:

  • Nói về điều gì đó khiến ai đó rất vui khi nghe.
  • Ví dụ: “The news of a pay raise was music to the employees’ ears.”

Toot your own horn:

  • Khen ngợi bản thân hoặc người khác một cách khoe khoang.
  • Ví dụ: “She always toots her own horn about her accomplishments, which can be annoying.”

Face the music:

  • Chấp nhận lời chỉ trích hoặc trừng phạt vì hành động của mình.
  • Ví dụ: “After getting caught cheating, he had to face the music and apologize to everyone.”

Change one’s tune:

  • Thay đổi quan điểm hoặc hành động.
  • Ví dụ: “He changed his tune about the project once he saw the positive results.”

It takes two to tango:

  • Nhấn mạnh cần sự hợp tác của cả hai bên để giải quyết một vấn đề.
  • Ví dụ: “Negotiations are not going well; it takes two to tango, and both parties need to compromise.”

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bán lẻ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bóng đá
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y – Bác sĩ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp 

Lời kết

Dưới đây là bài viết tổng hợp về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Âm nhạc mà TDP IELTS tổng hợp. Hy vọng rằng thông qua những chia sẻ về thuật ngữ chuyên môn trong âm nhạc bằng tiếng Anh, bạn sẽ có động lực hơn trong việc học từ vựng và hiểu sâu hơn nha. Chúc bạn đạt được thành công trong hành trình học tập của mình.

Chia sẻ: 

Tin tức liên quan

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Copyright © 2022. All Rights Reserved by TDP-IETLS.

Proudly created by TADA

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY

Tiếng Anh trẻ em TDP Junior