1001+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch cực kỳ hữu ích
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

1001+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch cực kỳ hữu ích

Trong lĩnh vực du lịch, việc sử dụng tiếng Anh không chỉ quan trọng đối với các hướng dẫn viên mà còn đối với du khách thăm quan. Kỹ năng ngoại ngữ sẽ mang lại trải nghiệm du lịch đáng nhớ cho cả hướng dẫn viên và du khách. Hãy cùng TDP IELTS khám phá các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch này trong bài viết dưới đây.

1001+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch cực kỳ hữu ích - TDP IELTS
1001+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch cực kỳ hữu ích – TDP IELTS

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch

Từ vựng cơ bản (thông dụng) ngành du lịch

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch về các loại giấy tờ

Passport: /ˈpɑːspɔːt/: Hộ chiếu (Là căn cước công dân được quốc gia đó cấp cho công dân của mình nhằm xác định nhân thân của bất kỳ cá nhân nào)

  • Example: “I always keep my passport in a safe place when traveling abroad.”

Emergency passport: /ɪˈmɜːdʒənsi ˈpɑːspɔːt/: Hộ chiếu khẩn (Đây là hộ chiếu được cấp trong các trường hợp khẩn cấp, không có giá trị dùng để đi du lịch trừ khi trở về)

  • Example: “When she lost her passport on vacation, she had to apply for an emergency passport to fly home.”

Group Passport: /ɡruːp ˈpɑːspɔːt/: Hộ chiếu nhóm (Đây là hộ chiếu cấp cho một nhóm công dân đi du lịch nhằm giảm chi phí)

  • Example: “The school arranged a group passport for the students traveling overseas for a cultural exchange program.”

Normal passport: /ˈnɔːml ˈpɑːspɔːt/: Hộ chiếu phổ thông (Dùng cho mọi công dân)

  • Example: “To travel internationally, you need a normal passport issued by your country’s government.”

Diplomatic passport: /ˌdɪpləˈmætɪk ˈpɑːspɔːt/: Hộ chiếu ngoại giao (Cấp cho người có nhiệm vụ trong công tác ngoại giao)

  • Example: “As an ambassador, she holds a diplomatic passport that grants her certain privileges and immunities.”
  • Official Passport: /əˈfɪʃl ˈpɑːspɔːt/: Hộ chiếu công vụ (Dùng với những người quan chức đi công vụ)

Ưu đãi tháng 03 - TDP IELTS

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch về các loại hình du lịch

Domestic travel /dəˌmestɪk ˈtrævl/: du lịch nội địa.

  • Example: “Many people choose domestic travel for their holiday this year due to travel restrictions.”

Leisure travel /ˈleʒə ˈtrævl/: Du lịch phổ thông phù hợp với mọi người.

  • Example: “Leisure travel often involves relaxing activities such as sightseeing or sunbathing on the beach.”

Adventure travel /ədˈventʃə ˈtrævl/: Du lịch mạo hiểm.

  • Example: “For those seeking excitement and challenge, adventure travel offers activities like hiking, rock climbing, and zip-lining.”

Trekking /treking/: Du lịch mạo hiểm, khám phá vùng đất ít người.

  • Example: “We went trekking in the remote mountains, exploring areas few people had ever visited before.”

Incentive /ɪnˈsentɪv/: Loại du lịch khen thưởng, thường tổ chức cho cán bộ nhân viên.

  • Example: “The company offers incentive travel packages as rewards for top-performing employees.”

MICE tour: viết tắt Meeting (Hội thảo), Incentive (Khen thưởng), Conference (Hội nghị ) và Exhibition (Triển lãm). Khách du lịch tham quan kết hợp nhiều hoạt động.

  • Example: “The MICE tour included attending industry conferences, visiting exhibitions, and participating in team-building activities.”

Kayaking /ˈkaɪækɪŋ/: Du lịch bằng phương tiện chèo thuyền Kayak.

  • Example: “We spent the afternoon kayaking along the river, enjoying the peaceful scenery.”

Diving tour /ˈdaɪvɪŋ tʊə(r)/: Du lịch lặn biển ngắm san hô, cá,…

  • Example: “The diving tour took us to breathtaking underwater landscapes where we encountered colorful coral reefs and exotic marine life.”

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch trong đường thủy

Boat /bəʊt/: Thuyền

  • Example: “We took a small boat out onto the lake for a fishing trip.”

Cruise ship /kruːz ʃɪp/: Tàu du lịch

  • Example: “The cruise ship offered luxurious accommodations and entertainment for its passengers.”

Cruise /kruːz/: Tàu

  • Example: “We booked a cruise to the Caribbean for our vacation this year.”

Ocean /ˈəʊʃ(ə)n/: Đại dương

  • Example: “The ocean stretched out endlessly before us as we sailed across the horizon.”

Port /pɔːt/: Cảng

  • Example: “The ship docked at the port, and we disembarked to explore the city.”

Ferry /ˈfɛri/: Phà

  • Example: “We caught the ferry to the nearby island for a day trip.”

Sailboat /ˈseɪlbəʊt/: Thuyền buồm

  • Example: “They spent the weekend sailing their small sailboat along the coast.”

Set sail /siː seɪl/: Đặt buồm

  • Example: “As the sun rose, the captain announced it was time to set sail for our journey.”

Voyage /ˈvɔɪɪdʒ/: Hành trình

  • Example: “The voyage across the Atlantic took several weeks, but the sights along the way were unforgettable.”

Xem thêm các bài viết tương tự với từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bóng đá
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bán lẻ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thực phẩm
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch khách sạn

Fully-booked /ˌfʊl ˈbʊk/: Không còn phòng trống

  • Example: “I’m sorry, but we are fully booked for the weekend and cannot accommodate any more guests.”

Lobby /ˈlɒbi/: Sảnh

  • Example: “You can wait for your friends in the lobby while I go and get the car.”

Luggage cart /ˈbæɡɪdʒ kɑː(r)t/: Xe đẩy hành lý

  • Example: “We used a luggage cart to transport our suitcases from the car to our hotel room.”

Motel /məʊˈtel/: Nhà nghỉ, khách sạn nhỏ

  • Example: “We decided to stay at a motel overnight during our road trip.”

Parking pass /ˈpɑːkɪŋ pɑːs/: Thẻ giữ xe

  • Example: “Don’t forget to display your parking pass on the dashboard of your car to avoid being towed.”
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch khách sạn - TDP IELTS
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch khách sạn – TDP IELTS

Room attendant /ruːm əˈtendənt/: Nhân viên vệ sinh phòng

  • Example: “The room attendant came by every morning to clean our room and replace the towels.”

Room number /ruːm nʌmbə(r)/: Số phòng

  • Example: “Please write down your room number so you don’t forget where you’re staying.”

Room only /ruːm ˈəʊnli/: Chỉ đặt phòng

  • Example: “We opted for a room only reservation as we prefer to dine out for meals.”

Room service /ruːm ˈsɜːvɪs/: Dịch vụ phòng

  • Example: “You can order breakfast through room service and have it delivered to your door in the morning.”

Accounts payable /əˌkaʊnts ˈpeɪəbl/: Tiền phải trả

  • Example: “Please make sure to settle your accounts payable before checking out of the hotel.”

Accounts receivable /əˌkaʊnts rɪˈsiːvəbl/: Tiền phải thu

  • Example: “We need to follow up with our accounts receivable to ensure that all payments are collected on time.”

Adjoining room /əˈdʒɔɪnɪŋ ruːm/: 2 phòng thông nhau qua cửa

  • Example: “We booked an adjoining room for our family vacation so that we could easily move between the rooms.”

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch khác

Customer file /ˈkʌstəmə faɪl/: Hồ sơ khách hàng

  • Example: “Please make sure to update the customer file with any recent interactions or changes in contact information.”

Destination Knowledge /ˌdestɪˈneɪʃn ˈnɒlɪdʒ/: Kiến thức về điểm đến

  • Example: “As a travel agent, it’s important to have destination knowledge to provide accurate recommendations to clients.”

Destination /ˌdestɪˈneɪʃn/: Điểm đến

  • Example: “Our main destination for this tour is Paris, but we’ll also be visiting several other cities along the way.”

Direct /dəˈrekt/: Trực tiếp

  • Example: “There are no direct flights available, so we’ll have to make a layover in Dubai.”

International tourist /ˌɪntəˈnæʃnəl ˈtʊərɪst/: Khách du lịch quốc tế

  • Example: “The city sees a large influx of international tourists during the summer months.”

Itinerary component /ˈlɪtərəri kəmˈpəʊnənt/: Thành phần lịch trình

  • Example: “Each itinerary component is carefully planned to ensure a smooth and enjoyable travel experience.”

Itinerary /ˈlɪtərəri/: Lịch trình

  • Example: “Our itinerary includes visits to historical landmarks, cultural attractions, and local markets.”

Educational Tour /ˌedʒuˈkeɪʃənl tʊə(r)/: Tour du lịch tìm hiểu sản phẩm

  • Example: “The school organized an educational tour to the museum to learn more about the country’s history.”

Excursion/promotion airfare /ɪkˈskɜːʃn/prəˈməʊʃn ˈeəfeə(r)/: Vé máy bay khuyến mãi/hạ giá

  • Example: “We managed to get a great deal on our flights thanks to the promotion airfare offered by the airline.”

Expatriate resident(s) of Vietnam /ˌeksˈpætriət ˈrezɪdənt əv/: Người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam

  • Example: “The expatriate residents of Vietnam often gather for cultural events and community activities.”

Distribution /ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/: Cung cấp

  • Example: “The distribution of brochures and flyers helped to promote the new tour package.”

Documentation /ˌdɒkjumenˈteɪʃn/: Tài liệu giấy tờ

  • Example: “Make sure to bring all necessary documentation, including your passport and visa, for the trip.”

Domestic travel /dəˌmestɪk ˈtrævl/: Du lịch trong nước

  • Example: “We decided to explore more of our own country through domestic travel rather than going abroad.”

Thuật ngữ tiếng Anh ngành du lịch

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành du lịch về phương tiện

SIC: Seat in coach /siːt in kəʊtʃ/: Loại xe buýt chuyên thăm quan thành phố chạy theo các lịch trình cố định

  • Example: “We booked a SIC tour for sightseeing around the city, and it was a convenient way to explore all the attractions.”

Economy class /ɪˈkɒnəmi klɑːs/: Hạng phổ thông: những ghế còn lại

  • Example: “I usually fly economy class to save money on airfare.”

OW: one way /ˌwʌn ˈweɪ/: Vé máy bay 1 chiều

  • Example: “I purchased an OW ticket because I’m not sure when I’ll return.”

RT: return ticket /rɪˌtɜːn ˈtɪkɪt/: Vé máy bay khứ hồi

  • Example: “We bought RT tickets for our vacation so we could return on the same flight.”

STA: Scheduled time arrival /ˈʃedjuːl taɪm əˈraɪvl/: Giờ đến theo kế hoạch

  • Example: “The STA for our flight is 10:30 AM, but there might be delays due to weather.”

ETA: Estimated time arrival /ˌiː tiː ˈeɪ/: Giờ đến dự kiến

  • Example: “Based on current conditions, the ETA for our train is 3:45 PM.”

STD: Scheduled time departure /ˈʃedjuːl taɪm dɪˈpɑːtʃə(r)/: Giờ khởi hành theo kế hoạch

  • Example: “Please arrive at the airport at least two hours before the STD of your flight.”

Airline rout network /ˈeəlaɪn raʊt ˈnetwɜːk/: đường bay

  • Example: “The airline’s route network covers destinations all over the world.”

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành du lịch về các loại phòng khách sạn

Twin room /ˌtwɪn ruːm/: Phòng 2 giường

  • Example: “The hotel offers twin rooms for guests who prefer separate beds.”

TWNB: Phòng kép cho 2 người, có 2 giường và 1 phòng tắm.

  • Example: “We booked a TWNB room for our trip, so we each have our own bed and there’s a private bathroom.”

STD = Standard /stændəd/: Phòng tiêu chuẩn

  • Example: “The hotel’s STD rooms offer basic amenities at an affordable price.”

SGL = Single bed room /ˈsɪŋɡl bedruːm/: Phòng đơn có 1 giường

  • Example: “I prefer staying in SGL rooms when traveling alone for more privacy.”

SWB = Single With Breakfast /ˈsɪŋɡl wɪð ˈbrekfəst/: Phòng đơn có kèm bữa sáng

  • Example: “We opted for a SWB room so we can enjoy breakfast without having to go out in the morning.”

TWN = Twin bed room /ˌtwɪn bedruːm/: Phòng đôi có 2 giường

  • Example: “The TWN room is perfect for friends traveling together who prefer separate sleeping arrangements.”

DBL = Double bed room /ˌdʌbl bedˈruːm/: Phòng có 1 giường to, thường dành cho cặp đôi

  • Example: “We booked a DBL room for our anniversary getaway to enjoy a spacious bed together.”

SUP = Superior /suːˈpɪəriə(r)/: Phòng cao cấp có view đẹp.

  • Example: “Upgrade to a SUP room for stunning views of the city skyline.”

DLX = Deluxe /dɪˈlʌks/: Phòng cao cấp ở tầng cao.

  • Example: “The DLX room offers luxurious amenities and breathtaking views from the higher floors.”
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành du lịch về các loại phòng khách sạn - TDP IELTS
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành du lịch về các loại phòng khách sạn – TDP IELTS

Một số cụm từ tiếng Anh du lịch

To the seaside /tə ðə ˈsiːsaɪd/: Nghỉ ngoại biển

  • Example: “We’re planning a weekend getaway to the seaside to enjoy some sun and sand.”

To the mountains /tə ðəˈmaʊntən/: Đi leo núi

  • Example: “Every summer, we head to the mountains for hiking and camping adventures.”

To the country /tə ðə ˈkʌntri/: Đi xung quanh thành phố

  • Example: “Let’s rent a cabin and escape to the country for a peaceful weekend away from the city.”

Camping /ˈkæmpɪŋ/: Cắm trại

  • Example: “We love camping in the wilderness, cooking over a campfire, and sleeping under the stars.”

Sailing /ˈseɪlɪŋ/: Chèo thuyền

  • Example: “Sailing across the open sea gives you a sense of freedom and adventure.”

Windsurfing /ˈwɪndsɜːfɪŋ/: Chơi lướt ván

  • Example: “Windsurfing is a thrilling water sport that combines surfing and sailing.”

Waterskiing /ˈwɔːtəskiːɪŋ/: Chơi trượt nước

  • Example: “We spent the afternoon waterskiing on the lake, enjoying the adrenaline rush.”

Scuba diving /ˈskuːbə daɪvɪŋ/: Lặn biển

  • Example: “Exploring coral reefs and marine life while scuba diving is an unforgettable experience.”

Lời kết

Bài viết đã cung cấp cho bạn một phạm vi từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch. Tổng hợp trên bao gồm những từ thông dụng trong giao tiếp mà bạn có thể linh hoạt ứng dụng trong cuộc sống.

Hãy ghi chú nhanh chóng vào sổ tay của bạn để mở rộng từ vựng và tránh việc quên mất chúng. Ghé thăm FB TDP IELTS ngay để học thêm nhiều chủ đề thú vị khác.

Chia sẻ: 

Tin tức liên quan

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN LỘ TRÌNH

Đăng ký email để nhận tài liệu độc quyền từ TDP

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Copyright © 2022. All Rights Reserved by TDP-IETLS.

Proudly created by TADA

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY