1200+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết - TDP
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

1200+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết

Giáo dục-đào tạo là chủ đề quan trọng trong xã hội hiện nay. Việc biết thêm các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo là khá quan trọng. Cùng TDP IELTS điểm qua 1 số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo quan trọng dưới đây nhé.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết

Xem thêm:

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bán lẻ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bóng đá
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y – Bác sĩ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp 

Banner form

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo

Các loại cơ sở giáo dục – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo

Bỏ túi ngay các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo phía dưới nhé. Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo này sẽ xoay quanh chủ đề cơ sở giáo dục.

School (Trường học):

  • Phát âm: /skuːl/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The children were excited to start a new school year.”

Primary School (Trường Tiểu học):

  • Phát âm: /praɪməri skuːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “In many countries, primary school education is compulsory for children.”

Elementary School (Trường Tiểu học):

  • Phát âm: /ˌelɪˈmentri skuːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Elementary school typically covers the early years of a child’s education.”

Nursery School (Trường Mẫu giáo):

  • Phát âm: /nɜːsəri skuːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Nursery school provides a foundation for young children’s social and academic development.”

Kindergarten (Trường mầm non):

  • Phát âm: /ˈkɪndərɡɑːrtn/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Children often attend kindergarten before entering primary school.”

Preschool (Mẫu giáo):

  • Phát âm: /prɪ skuːl/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Preschool programs focus on preparing children for formal education through play and activities.”

Secondary School (Trường Trung học):

  • Phát âm: /sɛkəndəri skuːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Secondary school encompasses both middle school and high school.”

Middle School (Trường cấp 2):

  • Phát âm: /ˈmɪdl skuːl /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Students in middle school are typically in the early adolescent years.”

Junior High School (Trường trung học cơ sở):

  • Phát âm: /ˈdʒuːniər haɪ skuːl /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “In some regions, junior high school refers specifically to grades 7 to 9.”

Upper-Secondary School (Trung học phổ thông):

  • Phát âm: /ˈʌpər ˈsekənderi skuːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Upper-secondary school prepares students for higher education and specialized fields.”

High School (Trường cấp 3):

  • Phát âm: /haɪ skuːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “High school graduation marks the completion of secondary education.”

Private School (Trường tư):

  • Phát âm: /praɪvɪt sku/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Private schools often have smaller class sizes and specialized programs.”

State School (Trường công):

  • Phát âm: /steɪt skuːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “State schools are funded and operated by the government.”

Sixth Form College (Trường cao đẳng):

  • Phát âm: /sɪksθ fɔːm ˈkɒlɪʤ/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Sixth form college provides education for students in their last two years of high school.”

Vocational College (Trường cao đẳng dạy nghề):

  • Phát âm: /vəʊˈkeɪʃənl ˈkɒlɪʤ/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Vocational colleges focus on practical skills and job training.”

Vocational (Dạy nghề):

  • Phát âm: /vəʊˈkeɪʃənl/
  • Loại từ: Tính từ
  • Ví dụ: “Vocational education prepares students for specific careers or trades.”

Art College (Trường cao đẳng nghệ thuật):

  • Phát âm: /ɑːt ˈkɒlɪʤ/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Art colleges nurture creativity and talent in various artistic disciplines.”
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết

Teacher Training College (Trường cao đẳng sư phạm):

  • Phát âm: /ˈtiːʧə ˈtreɪnɪŋ ˈkɒlɪʤ/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Teacher training colleges prepare future educators for their roles in the classroom.”

Technical College (Trường cao đẳng kỹ thuật):

  • Phát âm: /tɛknɪkəl ˈkɒlɪʤ/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Technical colleges offer education in various engineering and technical fields.”

University (Trường đại học):

  • Phát âm: /juːnɪˈvɜːsɪti/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “She decided to pursue a degree at the university after completing high school.”

Boarding School (Trường nội trú):

  • Phát âm: /bɔːdɪŋ sku/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Boarding schools provide accommodation for students who live on campus.”

Day School (Trường bán trú):

  • Phát âm: /deɪ skuːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “In a day school, students go home after classes and do not stay overnight.”

Coeducational (Trường dành cho cả nam và nữ):

  • Phát âm: /kəʊ edʒuˈkeɪʃənl/
  • Loại từ: Tính từ
  • Ví dụ: “Coeducational schools promote equal opportunities for both male and female students.”

Ministry of Education (Bộ giáo dục):

  • Phát âm: /ˈmɪnɪstri əv ˌedʒuˈkeɪʃn/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The Ministry of Education is responsible for formulating education policies.”

District Department of Education (Phòng giáo dục huyện):

  • Phát âm: /ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The district department of education oversees schools within a specific geographical area.”

College (Đại học):

  • Phát âm: /ˈkɑːlɪdʒ /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Attending college is a common step after completing high school.”

Department of Studies (Phòng đào tạo):

  • Phát âm: /dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The department of studies oversees the academic programs offered by the institution.”

Continuing Education (Giáo dục thường xuyên):

  • Phát âm: /kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Continuing education programs cater to individuals seeking further learning opportunities.”

Provincial Department of Education (Sở giáo dục tỉnh):

  • Phát âm: /prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The provincial department of education oversees education matters at the provincial level.”

Cơ sở vật chất – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo

Học thêm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo về cơ sở vật chất sẽ rất thú vị đấy. Điểm qua các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo sau đi nào!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biếtv
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết

Classroom (Phòng học):

  • Phát âm: /klɑːsrʊm/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The students gathered in the classroom for their morning lessons.”

Desk (Bàn học):

  • Phát âm: /dɛsk/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “She kept her books neatly organized on the desk.”

Chalk (Phấn):

  • Phát âm: /ʧɔːk/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The teacher wrote on the blackboard with chalk.”

Blackboard (Bảng đen):

  • Phát âm: /blækbɔːd/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The equations were written on the blackboard for everyone to see.”

Whiteboard (Bảng trắng):

  • Phát âm: /waɪtbɔːd/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Modern classrooms often use whiteboards instead of traditional blackboards.”

Pen (Bút):

  • Phát âm: /pɛn/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “She took notes in her notebook using a pen.”

Pencil (Bút chì):

  • Phát âm: /pɛnsl/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Students use pencils for drawing and writing.”

Marker Pen (Bút viết bảng):

  • Phát âm: /mɑːkə pɛn/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The teacher used a marker pen to highlight important points on the whiteboard.”

Computer Room (Phòng máy tính):

  • Phát âm: /kəmˈpjuːtə ruːm/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The computer room is equipped with the latest technology for students to use.”

Library (Thư viện):

  • Phát âm: /laɪbrəri/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Students can borrow books from the library for research and study.”

Lecture Hall (Giảng đường):

  • Phát âm: /lɛkʧə hɔːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Large lectures are often held in the lecture hall to accommodate many students.”

Hall of Fame (Phòng truyền thống):

  • Phát âm: /hɔːl əv feɪm /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The hall of fame showcases the achievements of outstanding individuals in the field.”

Staff Room (Phòng nghỉ giáo viên):

  • Phát âm: /stæf ruːm /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Teachers can relax and plan in the staff room during breaks.”

Lab (Laboratory) (Phòng thí nghiệm):

  • Phát âm: /læb/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Chemistry experiments are conducted in the lab.”

Language Lab (Phòng học tiếng):

  • Phát âm: /læŋgwɪʤ læb/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The language lab is equipped with audio and video resources for language learning.”

Gym (Phòng thể dục):

  • Phát âm: /ʤɪm/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Students exercise in the gym to stay fit and healthy.”

Changing Room (Phòng thay đồ):

  • Phát âm: /ʧeɪnʤɪŋ ruːm/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Athletes use the changing room before and after sports activities.”

Dormitory (Ký túc xá):

  • Phát âm: /ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, Am)
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Many students live in the dormitory during their college years.”

Materials (Tài liệu):

  • Phát âm: /məˈtɪriəlz/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The teacher provided additional materials for the students to review.”

Courseware (Giáo trình điện tử):

  • Phát âm: /kɔːrs wer /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Online courses often include interactive courseware for better engagement.”

Hall of Residence (Ký túc xá):

  • Phát âm: /hɔːl ɒv ˈrɛzɪdəns/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The hall of residence provides accommodation for students on campus.”

Campus (Khuôn viên trường):

  • Phát âm: /kæmpəs/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The campus has beautiful green spaces and modern facilities.”

Realia (Giáo cụ trực quan):

  • Phát âm: /reɪˈɑːliə /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Realia, such as maps and artifacts, enhance the learning experience.”

Teaching Aids (Đồ dùng dạy học):

  • Phát âm: /ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Teachers use various teaching aids to make lessons more engaging.”

Playing Field (Sân vận động):

  • Phát âm: /pleɪɪŋ fiːld/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Students participate in sports and games on the playing field.”

Sports Hall (Hội trường thể thao):

  • Phát âm: /spɔːts hɔːl/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The sports hall hosts various athletic events and competitions.”

Accredited (Kiểm tra chất lượng):

  • Phát âm: /əˈkredɪt/
  • Loại từ: Tính từ
  • Ví dụ: “The university is accredited by the national accreditation board.”

Accreditation (Sự kiểm định chất lượng):

  • Phát âm: /əˌkredɪˈteɪʃn/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The accreditation process ensures that educational institutions meet quality standards.”

Textbook (Sách giáo khoa):

  • Phát âm: /ˈtekstbʊk /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Students follow the textbook for their language lessons.”

School-Yard (Sân trường):

  • Phát âm: /skuːl jɑːrd /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Children play games and sports in the school-yard during recess.”

Các từ vựng thường gặp ở trường Phổ thông – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo

Lesson (Bài học):

  • Phát âm: /lɛsn/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The teacher prepared an interesting lesson on astronomy for the students.”

Exercise / Task / Activity (Bài tập):

  • Phát âm: /eksərsaɪz/ = /tæsk/ = /ækˈtɪvəti/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Completing exercises is essential for reinforcing learning.”
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo bạn cần phải biết

Assignment (Bài tập về nhà):

  • Phát âm: /əˈsaɪnmənt/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The students were given an assignment to research a historical event.”

Test (Kiểm tra):

  • Phát âm: /tɛst/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The final test covered the entire semester’s material.”

Lesson Preparation (Soạn bài):

  • Phát âm: /ˈlesn ˌprepəˈreɪʃn/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Effective lesson preparation is key to successful teaching.”

Homework (Bài tập về nhà):

  • Phát âm: /həʊmˌwɜːk/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “She spent the evening doing her homework.”

Mark / Score (Chấm bài, chấm thi):

  • Phát âm: /mɑːrk / = /skɔː /
  • Loại từ: Danh từ / Động từ
  • Ví dụ: “The teacher marks the exams carefully to provide accurate feedback.”

Best Students’ Contest (Thi học sinh giỏi):

  • Phát âm: /best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The best students’ contest is held annually to recognize academic excellence.”

University/College Entrance Exam (Thi tuyển sinh đại học, cao đẳng):

  • Phát âm: /ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The university entrance exam is a challenging but crucial step for students.”

High School Graduation Exam (Thi tốt nghiệp THPT):

  • Phát âm: /haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The high school graduation exam determines whether students can move on to college.”

Final Exam (Thi tốt nghiệp):

  • Phát âm: /ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The final exam covers all the topics studied during the semester.”

Objective Test (Thi trắc nghiệm):

  • Phát âm: /əbˈdʒektɪv test/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Objective tests typically consist of multiple-choice questions.”

Subjective Test (Thi tự luận):

  • Phát âm: /səbˈdʒektɪv test/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “In subjective tests, students must provide detailed written responses.”

Class Observation (Dự giờ):

  • Phát âm: /klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “New teachers often undergo class observation as part of their training.”

Home Assignment (Bài tập lớn về nhà):

  • Phát âm: /hoʊm əˈsaɪnmənt/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The home assignment required students to conduct independent research.”

Term (Kỳ học):

  • Phát âm: /tɜːm/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The school year is divided into three terms.”

School Records (Học bạ):

  • Phát âm: /skuːl ˈrekərd/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “School records provide a comprehensive overview of a student’s academic performance.”

School Record Book (Sổ ghi điểm):

  • Phát âm: /skuːl ˈrekərd bʊk/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Teachers use the school record book to keep track of students’ progress.”

Results Certificate (Bảng điểm):

  • Phát âm: /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The results certificate is an official document detailing a student’s academic achievements.”

Poor Performance (Kém – Xếp loại học sinh):

  • Phát âm: /pɔːr pərˈfɔːrməns /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Poor performance may result in additional support and interventions for the student.”

Complementary Education (Bổ túc văn hóa):

  • Phát âm: /ˌkɑːmplɪˈmentri ˌedʒuˈkeɪʃn /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Complementary education programs aim to enhance students’ cultural knowledge and skills.”

Arithmetic (Môn số học):

  • Phát âm: /əˈrɪθmətɪk/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Arithmetic focuses on basic mathematical operations like addition and subtraction.”

Spelling (Môn đánh vần):

  • Phát âm: /spɛlɪŋ/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Spelling tests help students improve their language skills.”

Reading (Môn đọc):

  • Phát âm: /riːdɪŋ/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Reading classes aim to enhance students’ comprehension and critical thinking.”

Writing (Môn viết):

  • Phát âm: /raɪtɪŋ/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “In writing class, students learn to express their thoughts effectively through written communication.”

Music (Môn âm nhạc):

  • Phát âm: /mjuːzɪk/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Music classes allow students to explore and appreciate various genres of music.”

Geography (Môn địa lý):

  • Phát âm: /dʒiˈɑːɡrəfi/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Geography classes cover topics related to the Earth’s physical features and human activities.”

Physical Education (Thể dục):

  • Phát âm: /ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Physical education promotes a healthy and active lifestyle through exercise and sports.”

Civil Education / Civics (Môn giáo dục công dân):

  • Phát âm: /ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn / = /ˈsɪvɪks /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Civics classes teach students about citizenship, government, and civic responsibilities.”

Các từ vựng thường gặp ở trường Đại học – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo

Cùng học thêm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo qua chủ đề trường Đại học nào!

Research (Nghiên cứu):

  • Phát âm: /rɪˈsɜːʧ/
  • Loại từ: Động từ / Danh từ
  • Ví dụ: “The professor is conducting research on climate change.”

Researcher (Nhà nghiên cứu):

  • Phát âm: /rɪˈsɜːʧə/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The researcher published several papers on genetic mutations.”

Postgraduate Courses (Nghiên cứu sinh):

  • Phát âm: /poʊst ˈɡrædʒuət kɔːrsɪs/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Postgraduate courses often involve in-depth research and specialized study.”

Graduate (Tốt nghiệp):

  • Phát âm: /grædjʊət/
  • Loại từ: Danh từ / Động từ
  • Ví dụ: “She will graduate with a degree in computer science.”

Enrollment (Sự nhập học):

  • Phát âm: /ɪnˈroʊlmənt /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Enrollment for the new academic year begins next week.”

Enroll (Nhập học):

  • Phát âm: /ɪnˈroʊl /
  • Loại từ: Động từ
  • Ví dụ: “Students can enroll in the program by submitting an application.”

Enrolment (Số lượng học sinh nhập học):

  • Phát âm: /ɪnˈroʊlmənt /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The enrolment for the science course exceeded expectations.”

Hands-on Practice (Thực hành):

  • Phát âm: /hændz ɑːn ˈpræktɪs/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The medical students need hands-on practice in the hospital.”

Practicum (Thực tập của giáo viên):

  • Phát âm: /ˈpræktɪsʌm /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The practicum is an essential part of the teacher training program.”

Vocational Training (Đào tạo nghề):

  • Phát âm: /voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Vocational training programs prepare students for specific careers.”

Syllabus (Chương trình học):

  • Phát âm: /ˈsɪləbəs / (pl. syllabuses)
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The syllabus outlines the topics covered in the course.”

Master’s Degree (Bằng cao học):

  • Phát âm: /mɑːstəz dɪˈgri/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “She earned a Master’s degree in Economics.”

Academic Records (Học bạ):

  • Phát âm: /ˌækəˈdemɪk ˈrekərd/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Academic records include grades, achievements, and attendance.”

Bachelor’s Degree (Bằng cử nhân):

  • Phát âm: /bæʧələz dɪˈgri/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “He completed his Bachelor’s degree in Computer Science.”

Thesis (Luận văn):

  • Phát âm: /θiːsɪs/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Writing a thesis is a significant requirement for a postgraduate degree.”

Teacher Training (Đào tạo giáo viên):

  • Phát âm: /ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Teacher training programs focus on developing effective teaching skills.”

Certificate (Chứng chỉ):

  • Phát âm: /səˈtɪfɪkət/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “She received a certificate of achievement for her outstanding performance.”

Presentation (Buổi thuyết trình):

  • Phát âm: /preznˈteɪʃn/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The student gave an excellent presentation on renewable energy.”

Certificate Presentation (Buổi lễ phát bằng):

  • Phát âm: /səˈtɪfɪkɪt ˌprɛzɛnˈteɪʃən/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The certificate presentation ceremony will take place next week.”

Graduation Ceremony (Lễ tốt nghiệp):

  • Phát âm: /ɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəməni/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The graduation ceremony is a momentous occasion for students and their families.”

Các từ vựng tiếng Anh về chức vụ và nghề nghiệp theo chủ đề giáo dục – Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo

PhD Student (Nghiên cứu sinh tiến sĩ):

  • Phát âm: /PhD ˈstjuːdənt/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The PhD student is conducting groundbreaking research in the field of robotics.”

Lecturer (Giảng viên):

  • Phát âm: /lɛkʧərə/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The lecturer delivered an engaging lecture on literature.”

Professor (Giáo sư):

  • Phát âm: /prəˈfɛsə/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The professor has published numerous papers in reputable journals.”

Master (Thạc sĩ):

  • Phát âm: /ˈmæstər /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “She earned a Master’s degree in Environmental Science.”

Candidate-Doctor of Science (Phó Tiến sĩ):

  • Phát âm: /ˈkændɪdət ˈdɑːktər əv ˈsaɪəns /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “He is currently a candidate-doctor of science working on his doctoral thesis.”

Doctorate (Học vị tiến sĩ):

  • Phát âm: /dɒktərət/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Earning a doctorate requires extensive research and a dissertation.”

Service Education (Tại chức):

  • Phát âm: /ˈsɜːrvɪs ˌedʒuˈkeɪʃn /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Service education programs cater to individuals already working in their respective fields.”

Ph.D. (Doctor of Philosophy – Tiến sĩ):

  • Phát âm: /ˈdɑːktər əv fəˈlɑːsəfi /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “She successfully defended her Ph.D. thesis on cultural anthropology.”

Education Inspector (Thanh tra giáo dục):

  • Phát âm: /ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The education inspector evaluates schools to ensure compliance with educational standards.”

President (Hiệu trưởng / Chủ tịch):

  • Phát âm: /ˈprezɪdənt/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The university president addressed the graduating class during the commencement ceremony.”

Rector (Giám đốc trường đại học):

  • Phát âm: /ˈrektər/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The rector is responsible for the overall administration of the university.”

Research Work (Nghiên cứu khoa học):

  • Phát âm: /rɪˈsɜːrtʃ wɜːrk /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The professor’s research work contributed significantly to the field of medicine.”

Principal (Hiệu trưởng / Giám đốc):

  • Phát âm: /ˈprɪnsəpl /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The principal is responsible for the overall management of the school.”

Subject Head (Chủ nhiệm bộ môn):

  • Phát âm: /ˈsʌbdʒɪkt hed/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The subject head oversees the curriculum and activities of the English department.”

Master Student (Học viên cao học):

  • Phát âm: /mɑːstə ˈstjuːdənt/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Master students often engage in advanced research projects.”

Candidate (Thí sinh):

  • Phát âm: /ˈkændɪdət /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The candidate successfully passed the entrance exam and gained admission.”

Visiting Lecturer (Giảng viên thỉnh giảng):

  • Phát âm: /ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The university invited a visiting lecturer to speak on contemporary art.”

Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo khác 

 

Topic (Chủ đề):

  • Phát âm: /ˈtɑːpɪk/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The professor discussed various topics in today’s lecture.”

Skill (Kỹ năng):

  • Phát âm: /skɪl/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Effective communication is an essential skill in the workplace.”

Administration (Quản lý):

  • Phát âm: /ədˌmɪnɪsˈtreɪʃ/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The administration of the school ensures smooth operations.”

Student Management (Quản lý học sinh):

  • Phát âm: /ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Effective student management requires clear policies and communication.”

Professional Development (Phát triển chuyên môn):

  • Phát âm: /prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Teachers engage in professional development to stay updated with educational trends.”

Theory (Lý thuyết):

  • Phát âm: /θɪəri/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The theory behind this concept has been widely debated.”

Discipline (Khuôn khổ, nguyên tắc):

  • Phát âm: /dɪsəplɪn/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Maintaining discipline in the classroom is crucial for effective learning.”

Exam (Kỳ thi):

  • Phát âm: /ɪgˈzæm/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Students need to prepare well for the upcoming exam.”

To Revise (Ôn lại):

  • Phát âm: /tuː rɪˈvaɪz/
  • Loại từ: Động từ
  • Ví dụ: “It’s important to revise before the final exam.”

Fail (an Exam) (Trượt):

  • Phát âm: /feɪl /
  • Loại từ: Động từ
  • Ví dụ: “Unfortunately, he failed the math exam.”

Optional (Tự chọn):

  • Phát âm: /ˈɑːpʃənl /
  • Loại từ: Tính từ
  • Ví dụ: “The additional reading is optional for students.”

Elective (Tự chọn bắt buộc):

  • Phát âm: /ɪˈlektɪv/
  • Loại từ: Tính từ
  • Ví dụ: “Students can choose from a list of elective courses.”

Socialization of Education (Xã hội hóa giáo dục):

  • Phát âm: /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn əv ˌedʒuˈkeɪʃn/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “The socialization of education aims to make learning accessible to all.”

Group Work (Theo nhóm):

  • Phát âm: /ɡruːp wɜːrk/
  • Loại từ: Cụm từ
  • Ví dụ: “Collaborative group work enhances teamwork skills.”

Performance (Học lực):

  • Phát âm: /pərˈfɔːrməns /
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Her performance in the science fair was outstanding.”

Achieve (Đạt được):

  • Phát âm: /əˈtʃiːv/
  • Loại từ: Động từ
  • Ví dụ: “The students worked hard to achieve their academic goals.”

Truant (Trốn học):

  • Phát âm: /truːənt/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Being truant can have consequences on one’s education.”

Attendance (Sự tham gia):

  • Phát âm: /əˈtendəns/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Regular attendance is important for academic success.”

Evaluation (Đánh giá):

  • Phát âm: /ɪˈvæljueɪt/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Teachers use various methods for the evaluation of student performance.”

Plagiarize (Đạo văn):

  • Phát âm: /ˈpleɪdʒəraɪz/
  • Loại từ: Động từ
  • Ví dụ: “Plagiarizing someone else’s work is a serious academic offense.”

Analyse (Phân tích):

  • Phát âm: /ænəlaɪz/
  • Loại từ: Động từ
  • Ví dụ: “Students are required to analyze the data collected during the experiment.”

Student (Sinh viên):

  • Phát âm: /stjuːdənt/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “The students are preparing for their final exams.”

Learner-Centered (Lấy người học làm trung tâm):

  • Phát âm: /ˈlɜːrnər ˈsentərd/
  • Loại từ: Tính từ
  • Ví dụ: “A learner-centered approach focuses on individual student needs.”

Learner-Centeredness (Phương pháp lấy người học làm trung tâm):

  • Phát âm: /ˈlɜːrnər sentərdnəs/
  • Loại từ: Danh từ
  • Ví dụ: “Learner-centeredness promotes active participation and engagement.”

 Lời kết

Trên đây là các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo mà TDP IELTS đã tổng hợp và cung cấp cho bạn. Hi vọng với các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành đào tạo này, bạn có thể học tiếng Anh hiệu quả hơn. Ghé thăm FB TDP IELTS để học thêm nhiều từ vựng hơn nhé!

Chia sẻ: 

Tin tức liên quan

NHẬN TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN

Đăng ký email để nhận tài liệu độc quyền từ TDP

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Copyright © 2022. All Rights Reserved by TDP-IETLS.

Proudly created by TADA

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY