Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024

Bạn quan tâm đến lĩnh vực Bán lẻ? Bạn muốn mở rộng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bán lẻ để nâng cao khả năng giao tiếp của mình? Hay bạn đang tìm kiếm các thuật ngữ và từ vựng tiếng Anh liên quan đến lĩnh vực kinh doanh?

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2023 - TDP IELTS
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024- TDP IELTS

Nếu bạn còn bối rối về việc cần thiết tiếng Anh ở những vị trí nào trong ngành Sales, thì đừng bỏ qua bài viết Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ cực hữu ích này do TDP IELTS tổng hợp.

Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bán lẻ

Từ vựng về các hình thức bán hàng

Trong bán hàng, các hình thức bán hàng rất đa dạng. Học ngay Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ về các cách thức bán hàng sau nhé:

Nếu bạn đang làm trong lĩnh vực kinh doanh, bán hàng thì bạn không nên bỏ quá những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bán lẻ sau:

Amicable sale (n):

  • Phát âm: /ˈæmɪkəbl seɪl/
  • Ví dụ: “The amicable sale of the antique furniture pleased both the buyer and the seller.”
  • Nghĩa: Thuật ngữ chỉ việc bán hàng một cách hòa bình và thoả thuận giữa người mua và người bán.

After-sales service (n):

  • Phát âm: /ˈæftər seɪlz ˈsɜːrvɪs/
  • Ví dụ: “The company is known for its excellent after-sales service, ensuring customer satisfaction.”
  • Nghĩa: Dịch vụ chăm sóc khách hàng sau khi bán hàng, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

Bargain sale (n):

  • Phát âm: /ˈbɑːrɡɪn seɪl/
  • Ví dụ: “The store organized a bargain sale, attracting customers with discounted prices.”
  • Nghĩa: Bán hàng với giá hạ cả, khuyến mãi, có thể thương lượng giá.

Bear sale (n):

  • Phát âm: /bɛər seɪl/
  • Ví dụ: “During the bear sale, everything in the clearance section is offered at a significant discount.”
  • Nghĩa: Các hình thức giảm giá hoặc chương trình khuyến mãi.

Bear seller (n):

  • Phát âm: /bɛər ˈsɛlər/
  • Ví dụ: “The bear seller at the market specializes in offering discounted products.”
  • Nghĩa: Người bán hàng giảm giá hoặc có chương trình khuyến mãi.

Best seller (n):

  • Phát âm: /bɛst ˈsɛlər/
  • Ví dụ: “The latest novel by the famous author quickly became a best seller.”
  • Nghĩa: Mặt hàng bán chạy nhất, phổ biến nhất trong thị trường.
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024 - TDP IELTS
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024 – TDP IELTS

Bulk selling (n) = Package deal:

  • Phát âm: /bʌlk ˈsɛlɪŋ/ = /ˈpækɪdʒ diːl/
  • Ví dụ: “The company offers bulk selling options for businesses looking to purchase in large quantities.”
  • Nghĩa: Sự bán hàng với số lượng lớn, chương trình bán sỉ hoặc gói sản phẩm.

Buying in against a seller (n):

  • Phát âm: /ˈbaɪɪŋ ɪn əˈɡɛnst ə ˈsɛlər/
  • Ví dụ: “The buying in against a seller strategy allowed the retailer to acquire products at a lower cost.”
  • Nghĩa: Sự mua lại của người bán, chiến lược mua hàng với giá thấp hơn từ người bán.

Best selling (n):

  • Phát âm: /bɛst ˈsɛlɪŋ/
  • Ví dụ: “The best-selling product of the month is the latest smartphone model.”
  • Nghĩa: Mặt hàng bán chạy nhất trong một khoảng thời gian nhất định.

Bulk sale (n) = Wholesale:

  • Phát âm: /bʌlk seɪl/ = /ˈhoʊlseɪl/
  • Ví dụ: “The store specializes in bulk sales, providing products at wholesale prices.”
  • Nghĩa: Bán hàng với số lượng cực kỳ lớn, hoặc bán sỉ.

Cash-down sale (n):

  • Phát âm: /kæʃ-daʊn seɪl/
  • Ví dụ: “The cash-down sale attracted many customers with its instant discount for cash payments.”
  • Nghĩa: Chương trình giảm giá khi thanh toán bằng tiền mặt.

Clearance sale (n):

  • Phát âm: /ˈklɪərəns seɪl/
  • Ví dụ: “The clearance sale aims to sell off remaining stock to make room for new products.”
  • Nghĩa: Bán giải phóng mặt bằng, giảm giá để bán những mặt hàng tồn kho.

Credit sale (n):

  • Phát âm: /ˈkrɛdɪt seɪl/
  • Ví dụ: “The furniture store offers credit sales, allowing customers to pay for their purchases in installments.”
  • Nghĩa: Bán hàng theo hình thức tín dụng, cho phép khách hàng thanh toán mua hàng theo kỳ hạn.

Cash sale (n):

  • Phát âm: /kæʃ seɪl/
  • Ví dụ: “The store provides discounts for cash sales, encouraging immediate payment.”
  • Nghĩa: Bán hàng với hình thức thanh toán bằng tiền mặt.

Cash-on-delivery (n):

  • Phát âm: /kæʃ ɒn dɪˈlɪvəri/
  • Ví dụ: “Online shoppers can choose cash-on-delivery as a payment option and pay when the product is delivered.”
  • Nghĩa: Bán hàng với hình thức thu tiền mặt trước khi giao hàng.

Direct sale (n):

  • Phát âm: /dɪˈrɛkt seɪl/
  • Ví dụ: “The company increased its revenue through direct sales to customers without intermediaries.”
  • Nghĩa: Việc bán hàng trực tiếp đến khách hàng, không thông qua trung gian.

Export sale (n):

  • Phát âm: /ˈɛkspɔːrt seɪl/
  • Ví dụ: “The business focuses on export sales to international markets to expand its reach.”
  • Nghĩa: Sự bán hàng xuất khẩu, chú trọng vào thị trường quốc tế.

Exclusive sale (n):

  • Phát âm: /ɪkˈskluːsɪv seɪl/
  • Ví dụ: “The boutique organized an exclusive sale for its VIP customers, offering limited edition items.”
  • Nghĩa: Bán hàng độc quyền, dành riêng cho những khách hàng VIP.

Forward sale (n):

  • Phát âm: /ˈfɔːrwərd seɪl/
  • Ví dụ: “The company secured future revenue through forward sales contracts with clients.”
  • Nghĩa: Sự bán giao sau, việc bán hàng với hình thức thanh toán và giao hàng trong tương lai.

Firm-sale (n):

  • Phát âm: /fɜːrm seɪl/
  • Ví dụ: “The contract between the two companies ensures a firm sale of the agreed-upon quantity.”
  • Nghĩa: Bán đứt, hợp đồng đảm bảo việc bán hàng với số lượng đã thỏa thuận.

Forced sale (n):

  • Phát âm: /fɔrst seɪl/
  • Ví dụ: “Due to financial difficulties, the company had to resort to a forced sale of its assets.”
  • Nghĩa: Bán cưỡng bức, bán hàng dưới áp lực do tình trạng tài chính khó khăn.

Từ vựng về các văn kiện dùng để bán hàng

Văn kiện và hợp đồng là thứ không thể thiếu để đảm bảo quyền lợi của người mua hàng cũng như nhà cung cấp. Bạn có thể tham khảo một vài Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ về thủ tục hành chính, hợp đồng trong mua bán bên dưới nha:

Contract of sale (n):

  • Phát âm: /ˈkɒntrækt əv seɪl/
  • Ví dụ: “The contract of sale clearly outlines the terms and conditions for the purchase of the property.”
  • Nghĩa: Hợp đồng mua bán, văn bản pháp lý đề cập đến điều kiện và điều khoản cho quá trình mua bán.

Day of sale (n):

  • Phát âm: /deɪ əv seɪl/
  • Ví dụ: “The day of sale drew a large crowd of eager shoppers looking for discounts.”
  • Nghĩa: Ngày bán hàng, ngày mà các sản phẩm được giảm giá hoặc bán ra thị trường.

Deed of sale (n):

  • Phát âm: /diːd əv seɪl/
  • Ví dụ: “Make sure to keep the deed of sale in a safe place after completing the real estate transaction.”
  • Nghĩa: Chứng từ bán hàng mua hàng, giấy tờ xác nhận quá trình mua bán.

General salesman (n):

  • Phát âm: /ˈdʒɛnərəl ˈseɪlzmən/
  • Ví dụ: “He works as a general salesman, representing multiple companies and their products.”
  • Nghĩa: Đại diện của nhiều hãng hàng (người thay mặt nhiều công ty).

On sale everywhere (n):

  • Phát âm: /ɒn seɪl ˈɛvrɪwɛr/
  • Ví dụ: “The new product is on sale everywhere, available in stores nationwide.”
  • Nghĩa: Đang bán khắp mọi nơi, có sẵn tại các cửa hàng trên toàn quốc.

Putting up for sale (n):

  • Phát âm: /ˈpʊtɪŋ ʌp fɔːr seɪl/
  • Ví dụ: “The company is putting up its surplus inventory for sale to reduce storage costs.”
  • Nghĩa: Đưa ra bán, quá trình bán hàng để thoát khỏi hàng tồn kho dư thừa.

Sales person (n):

  • Phát âm: /seɪlz ˈpɜːrsən/
  • Ví dụ: “A good salesperson knows how to build rapport with customers and effectively communicate product benefits.”
  • Nghĩa: Người bán hàng, người chào hàng, người có nhiệm vụ chào bán và thuyết phục khách hàng.

Sales talk (n):

  • Phát âm: /seɪlz tɔːk/
  • Ví dụ: “Her persuasive sales talk convinced many customers to make impulsive purchases.”
  • Nghĩa: Lời chào hàng, lời dạm bán hàng, những từ ngữ và câu chuyện sử dụng để thuyết phục khách hàng mua sản phẩm.

Sales woman (n):

  • Phát âm: /seɪlz ˈwʊmən/
  • Ví dụ: “The saleswoman at the boutique provided excellent customer service and fashion advice.”
  • Nghĩa: Chị bán hàng, người phụ nữ chuyên nghiệp trong việc bán hàng.
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024 - TDP IELTS
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024 – TDP IELTS

Sale by commission (n):

  • Phát âm: /seɪl baɪ kəˈmɪʃən/
  • Ví dụ: “Real estate agents often earn their income through a sale by commission, receiving a percentage of the property’s sale price.”
  • Nghĩa: Sự bán ăn hoa hồng, phương thức thanh toán dựa trên một phần trăm của giá bán.

Sale by certificate (n):

  • Phát âm: /seɪl baɪ sərˈtɪfɪkət/
  • Ví dụ: “The antique vase was sold by certificate, guaranteeing its authenticity and provenance.”
  • Nghĩa: Sự bán theo giấy chứng, hình thức bán hàng được xác nhận bằng một văn bản chứng nhận.

Shame sale (n):

  • Phát âm: /ʃeɪm seɪl/
  • Ví dụ: “The shame sale aimed to clear out old stock, offering deep discounts on remaining items.”
  • Nghĩa: Sự bán man trá, chương trình giảm giá mạnh nhằm thanh lý hàng tồn kho cũ.

Seller (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlər/
  • Ví dụ: “The seller provided a detailed description of the product’s features and specifications.”
  • Nghĩa: Người bán hàng, thứ bán được, cá nhân hoặc doanh nghiệp chịu trách nhiệm bán một sản phẩm hoặc dịch vụ.

Short seller (n):

  • Phát âm: /ʃɔːrt ˈsɛlər/
  • Ví dụ: “A short seller profits by selling a financial instrument with the expectation that its price will decrease.”
  • Nghĩa: Người bán khống, người kiếm lợi nhuận bằng cách bán một công cụ tài chính với kỳ vọng giá sẽ giảm.

Seller’s market (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlərz ˈmɑːrkɪt/
  • Ví dụ: “In a seller’s market, high demand allows sellers to dictate terms and prices.”
  • Nghĩa: Thị trường bị khống chế bởi người bán, thị trường trong đó lực cầu cao giúp người bán quyết định các điều kiện và giá cả.

Banner form

Từ vựng tiếng Anh về các cách hình thức mua bán khác

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ liên quan đến các hình thức mua bán cũng khá quan trọng trong giao tiếp về sales đấy.

Selling (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlɪŋ/
  • Ví dụ: “His career in selling has taught him the art of persuasion and customer relations.”
  • Nghĩa: Việc bán, sự bán hàng, hoạt động liên quan đến quá trình chào bán sản phẩm hoặc dịch vụ.

Selling monopoly (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlɪŋ məˈnɒpəli/
  • Ví dụ: “The company sought to establish a selling monopoly in the market, controlling the distribution of its product.”
  • Nghĩa: Sự độc quyền về buôn bán, tình trạng một công ty hoặc ngành công nghiệp kiểm soát hoặc giữ quyền độc quyền về việc bán hàng.

Selling off price (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlɪŋ ɒf praɪs/
  • Ví dụ: “During the clearance sale, customers enjoyed buying items at a selling off price, much lower than the regular retail price.”
  • Nghĩa: Giá bán hạ, giá giảm trong quá trình thanh lý hàng tồn kho hoặc chương trình khuyến mãi.

Selling organisations (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlɪŋ ˌɔːrɡənaɪˈzeɪʃənz/
  • Ví dụ: “Large corporations often have dedicated selling organizations to manage their sales teams and strategies.”
  • Nghĩa: Các tổ chức buôn bán, các tổ chức chuyên quản lý đội ngũ bán hàng và chiến lược bán hàng của doanh nghiệp.

Selling order (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlɪŋ ˈɔːrdər/
  • Ví dụ: “The sales manager issued a selling order to prioritize the promotion of a new product line.”
  • Nghĩa: Lệnh bán, chỉ thị hoặc hướng dẫn từ quản lý bán hàng để ưu tiên quảng bá một dòng sản phẩm mới.

Selling out against a buyer (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlɪŋ aʊt əˈɡɛnst ə ˈbaɪər/
  • Ví dụ: “The selling out against a buyer occurred when the seller decided to cancel the transaction after receiving a higher offer.”
  • Nghĩa: Sự bán lại của người mua, tình trạng người bán quyết định hủy giao dịch sau khi nhận được một đề xuất giá cao hơn.

Selling price (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlɪŋ praɪs/
  • Ví dụ: “The selling price of the product includes the cost of production, distribution, and a reasonable profit margin.”
  • Nghĩa: Giá bán, giá cả được quy định để bán sản phẩm và bao gồm chi phí sản xuất, phân phối cùng một lợi nhuận hợp lý.

Selling out (n):

  • Phát âm: /ˈsɛlɪŋ aʊt/
  • Ví dụ: “The selling out of the limited edition sneakers happened within hours of their release.”
  • Nghĩa: Sự bán rẻ hết (hàng còn lại), sự bán tống bán tháo, sự bán đắt hàng, tình trạng sản phẩm nhanh chóng hết hàng do sự chấp nhận lớn từ phía người mua.

Tie-in sale = tie-in deal (n):

  • Phát âm: /taɪ ɪn seɪl/ hoặc /taɪ ɪn diːl/
  • Ví dụ: “The tie-in sale offered customers a discounted rate when purchasing two related products together.”
  • Nghĩa: Sự bán man trá, giao kèo giảm giá khi khách hàng mua hai sản phẩm liên quan cùng một lúc.

Terms sale (n):

  • Phát âm: /tɜːmz seɪl/
  • Ví dụ: “The terms of sale include payment conditions, delivery details, and warranties for the purchased items.”
  • Nghĩa: Bán hàng theo điều kiện, các điều khoản và điều kiện quy định cho quá trình mua bán, bao gồm điều kiện thanh toán, chi tiết giao hàng và bảo hành.

Trial sale (n):

  • Phát âm: /ˈtraɪəl seɪl/
  • Ví dụ: “The company conducted a trial sale to test the market’s response to its new product.”
  • Nghĩa: Bán thử, quá trình bán hàng nhằm kiểm tra phản ứng của thị trường đối với sản phẩm mới.

To sell a bear (v):

  • Phát âm: /tuː sɛl ə bɛər/
  • Ví dụ: “Investors who sell a bear believe that the market or a specific asset will decline in value.”
  • Nghĩa: Bán khống, hành động bán một tài sản mà người bán không sở hữu, với hy vọng giá sẽ giảm để có lợi nhuận.

Một vài thuật ngữ sale khác thường dùng

Các thuật ngữ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ dưới đây cũng sẽ rất quan trọng. Điểm qua sơ lược một vài thuật ngữ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ nào!

Sales Executive (n):

  • Phát âm: /seɪlz ˈɛksɪkjuːtɪv/
  • Ví dụ: “The Sales Executive is responsible for developing and maintaining relationships with clients to achieve sales targets.”
  • Nghĩa: Nhân viên chịu trách nhiệm bộ phận kinh doanh, có nhiệm vụ xây dựng và duy trì mối quan hệ với khách hàng để đạt được mục tiêu doanh số bán hàng.

Senior Sales Executive (n):

  • Phát âm: /ˈsiːnjər seɪlz ˈɛksɪkjuːtɪv/
  • Ví dụ: “The Senior Sales Executive oversees the junior sales team and contributes to strategic sales planning.”
  • Nghĩa: Chuyên viên phòng kinh doanh cấp cao, giám sát đội ngũ bán hàng cấp dưới và đóng góp vào kế hoạch kinh doanh chiến lược.

Sales Manager (n):

  • Phát âm: /seɪlz ˈmænɪdʒər/
  • Ví dụ: “As a Sales Manager, she is responsible for setting sales goals, analyzing data, and managing the sales team.”
  • Nghĩa: Trưởng bộ phận kinh doanh, người chịu trách nhiệm đặt ra mục tiêu bán hàng, phân tích dữ liệu và quản lý đội ngũ bán hàng.

Sales Representative (n):

  • Phát âm: /seɪlz ˌrɛprɪˈzɛntətɪv/
  • Ví dụ: “The Sales Representative is often the first point of contact between the company and potential clients.”
  • Nghĩa: Đại diện kinh doanh, người thường làm điểm liên lạc đầu tiên giữa công ty và khách hàng tiềm năng.
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2023 - TDP IELTS
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024 – TDP IELTS

Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp chuyên ngành bán lẻ về tài liệu bán hàng

Sẽ thật khó nếu bạn làm việc trong lĩnh vực kinh doanh, bán hàng mà không biết những Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ dưới đây: 

Sale book (n):

  • Phát âm: /seɪl bʊk/
  • Ví dụ: “The sales department keeps a detailed sale book to track transactions and inventory.”
  • Nghĩa: Sổ bán, sổ xuất, là một bản ghi chi tiết về các giao dịch và tồn kho do bộ phận kinh doanh giữ lại.

Sale by auction (n):

  • Phát âm: /seɪl baɪ ˈɔːkʃən/
  • Ví dụ: “The rare painting was sold by auction, and the bidding went on for hours.”
  • Nghĩa: Bán đấu giá, là quá trình bán hàng trong đấu giá và quá trình đấu giá kéo dài trong một khoảng thời gian.

Sales department (n):

  • Phát âm: /seɪlz dɪˈpɑːrtmənt/
  • Ví dụ: “The sales department is responsible for managing the company’s revenue through effective sales strategies.”
  • Nghĩa: Bộ phận thương vụ, là bộ phận chịu trách nhiệm quản lý doanh số bán hàng của công ty thông qua các chiến lược bán hàng hiệu quả.

Sale by sample (n) = Sale on sample:

  • Phát âm: /seɪl baɪ ˈsæmpəl/
  • Ví dụ: “The textile company often attracts customers by offering sale by sample, allowing them to examine the fabric before purchasing in bulk.”
  • Nghĩa: Bán theo mẫu, là phương thức bán hàng cho phép khách hàng kiểm tra sản phẩm trước khi mua số lượng lớn.

Sale figure (n):

  • Phát âm: /seɪl ˈfɪɡjər/
  • Ví dụ: “The company celebrated a record-breaking sale figure for the quarter.”
  • Nghĩa: Doanh số, là con số thể hiện số lượng sản phẩm đã được bán trong một khoảng thời gian cụ thể, thường được tính theo giá trị hoặc số lượng.

Sale for the account (n):

  • Phát âm: /seɪl fɔːr ðə əˈkaʊnt/
  • Ví dụ: “The stock exchange allows sale for the account, enabling traders to sell securities with a specified delivery date.”
  • Nghĩa: Bán trả có kỳ hạn (chứng khoán), là quá trình bán chứng khoán với ngày giao hàng được xác định trước.

Sale in lots (n):

  • Phát âm: /seɪl ɪn lɒts/
  • Ví dụ: “The auction house conducted the sale in lots, allowing buyers to bid on individual items or groups of items.”
  • Nghĩa: Bán từng phần, là quá trình bán hàng mà người mua có thể đặt giá cho từng sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm.

Sale invoice (n):

  • Phát âm: /seɪl ˈɪnvɔɪs/
  • Ví dụ: “The sale invoice provides a detailed breakdown of the items sold, quantities, and prices.”
  • Nghĩa: Hóa đơn bán hàng, là một tài liệu chi tiết về các mặt hàng đã bán, số lượng và giá cả.

Sale on approval (n) = Approval sale:

  • Phát âm: /seɪl ɒn əˈpruːvəl/
  • Ví dụ: “The customer can return the product within 14 days if not satisfied, as it was a sale on approval.”
  • Nghĩa: Bán cho phép trả lại, là quá trình bán hàng mà khách hàng có thể trả lại sản phẩm nếu không hài lòng trong một khoảng thời gian cụ thể.

Sale on credit (n) = Credit sale:

  • Phát âm: /seɪl ɒn ˈkrɛdɪt/
  • Ví dụ: “The furniture store offers sale on credit, allowing customers to purchase items and pay later in installments.”
  • Nghĩa: Bán chịu, là quá trình bán hàng mà khách hàng có thể mua sản phẩm và thanh toán sau đó theo đợt trả góp.
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024 - TDP IELTS
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ thông dụng nhất 2024 – TDP IELTS

Lời kết

Hi vọng rằng nội dung trên đã giúp bạn mở rộng kiến thức Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ. Tuy đây chỉ là một phần nhỏ của nguồn thông tin, nhưng TDP IELTS Facebook nghĩ nó cũng rất có ích cho bạn đấy. Với bài viết này, TDP tin rằng bạn sẽ có thể bán hàng “mượt mà” nhờ 500+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ nêu trên.

Chia sẻ: 

Tin tức liên quan

NHẬN TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN

Đăng ký email để nhận tài liệu độc quyền từ TDP

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Copyright © 2022. All Rights Reserved by TDP-IETLS.

Proudly created by TADA

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY