101+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an (Mới nhất)
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

101+ Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an (Mới nhất)

Với sự gia tăng của số lượng người nước ngoài sống tại Việt Nam, cảnh sát lại càng phải nắm rõ ngôn ngữ của họ bằng cách học thêm những từ vựng mới. Cùng xem qua tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công anTDP IELTS biên soạn để phổ cập thêm kiến thức nào.

101+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới nhất - TDP IELTS
101+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới nhất – TDP IELTS

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Bán lẻ
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp

Từ vựng Tiếng Anh về ngành công an

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

Trong hành trình này khám phá ‘Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an,’ chúng ta sẽ đào sâu vào các thuật ngữ đặc biệt định nghĩa và phân biệt ngôn ngữ của ngành nghề an ninh thông qua Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an nào!

Police officer (cảnh sát): /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/

  • Ví dụ: “The police officer patrolled the streets to ensure the safety of the community.”

Gun ( khẩu súng): /gʌn/

  • Ví dụ: “The police officer carried a gun as part of their duty to uphold the law.”

Holster (bao súng ngắn): /ˈhəʊl.stəʳ/

  • Ví dụ: “The detective secured his firearm in the holster while not in use.”

Handcuffs (còng tay): /ˈhænd.kʌfs/

  • Ví dụ: “The police officer used handcuffs to restrain the suspect.”

Badge (phù hiệu, quân hàm): /bædʒ/

  • Ví dụ: “The badge displayed the police officer’s rank and identification.”

Nightstick (gậy tuần đêm): /ˈnaɪt.stɪk/

  • Ví dụ: “The nightstick is a standard tool carried by police officers for self-defense.”

Judge (thẩm phán): /dʒʌdʒ/

  • Ví dụ: “The judge presided over the courtroom, ensuring fair and just proceedings.”

Robes (áo choàng của luật sư): /rəʊbs/

  • Ví dụ: “The judge wore traditional robes while presiding over the trial.”

Gavel (cái búa): /ˈgæv.əl/

  • Ví dụ: “The judge used the gavel to call the courtroom to order.”

Witness (người làm chứng): /ˈwɪt.nəs/

  • Ví dụ: “The witness provided crucial information during the trial.”

Jail (phòng giam): /dʒeɪl/

  • Ví dụ: “The suspect was held in jail awaiting trial.”

Detective (thám tử): /dɪˈtek.tɪv/

  • Ví dụ: “The detective investigated the crime to gather evidence.”

Defense attorney (luật sư bào chữa): /dɪˈfents əˈtɜː.ni/

  • Ví dụ: “The defense attorney presented a compelling case on behalf of the defendant.”

Defendant (bị cáo): /dɪˈfen.dənt/

  • Ví dụ: “The defendant entered a plea of not guilty during the court hearing.”

Fingerprint (dấu vân tay): /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/

  • Ví dụ: “Fingerprints found at the crime scene were used to identify the suspect.”

Suspect (nghi phạm): /səˈspekt/

  • Ví dụ: “The police questioned the suspect in connection with the robbery.”

Court reporter (thư kí tòa án): /kɔːt rɪpɔrtər/

  • Ví dụ: “The court reporter transcribed every word spoken during the trial.”

Transcript (bản ghi lại): /ˈtræn.skrɪpt/

  • Ví dụ: “The transcript of the court proceedings was made available to the parties involved.”

Bench (ghế quan tòa): /bentʃ/

  • Ví dụ: “The judge sat at the bench while presiding over the trial.”

Prosecuting attorney (ủy viên công tố): /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/

  • Ví dụ: “The prosecuting attorney presented the case against the defendant.”

Witness stand (bục nhân chứng): /ˈwɪt.nəs stænd/

  • Ví dụ: “The witness took the oath and approached the witness stand to testify.”

Court officer (nhân viên tòa án): /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/

  • Ví dụ: “The court officer maintained order and security within the courtroom.”

Jury box (chỗ ngồi của ban bồi thẩm): /ˈdʒʊə.ri bɒks/

  • Ví dụ: “The members of the jury sat in the jury box, listening to the trial proceedings.”

Jury (ban bồi thẩm): /ˈdʒʊə.ri/

  • Ví dụ: “The jury deliberated and reached a verdict in the criminal trial.”

Banner form

Từ vựng tiếng Anh về ngành công an – tội phạm

Cùng TDP IELTS khám phá bí mật của ngành công an – tội phạm thông qua bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

Mugging/ mugger/ to mug (trấn lột):

  • Ví dụ: “The victim was mugged at knifepoint while walking home.”

Murder/ murderer/ to murder (giết người có kế hoạch):

  • Ví dụ: “The detective worked tirelessly to apprehend the murderer responsible for the planned killing.”

Shoplifting/ shoplifter/ to shoplift (trộm đồ ở cửa hàng):

  • Ví dụ: “The security camera captured the shoplifter slipping items into their bag.”

Assisting suicide/ accomplice to suicide/ to assist suicide/ help someone kill themselves (giúp ai đó tự tử):

  • Ví dụ: “Assisting suicide is considered a serious crime in many jurisdictions.”

Bank robbery/ bank robber/ to rob a bank (cướp nhà băng):

  • Ví dụ: “The bank robber demanded cash from the teller during the heist.”

Hijacking/ hijacker/ to hijack/ taking a vehicle by force (chặn xe cộ để cướp):

  • Ví dụ: “The hijacker threatened passengers with a weapon to gain control of the plane.”

Housebreaking/ housebreaker/ housebreak (ăn trộm ban ngày):

  • Ví dụ: “Housebreakers targeted the neighborhood, stealing valuables during daylight hours.”

Manslaughter/ killer/ to kill/ kill a person without planning it (giết ai đó mà không có kế hoạch):

  • Ví dụ: “The court ruled it was a case of manslaughter as the killing was unintentional.”

Smuggling/ smuggler/ to smuggle (buôn lậu):

  • Ví dụ: “Customs officers apprehended a smuggler attempting to bring contraband across the border.”

Blackmail/ blackmailer/ to blackmail/ threatening to do something unless a condition is met (đe dọa để lấy tiền):

  • Ví dụ: “The blackmailer threatened to release damaging information unless a large sum of money was paid.”

Bribery/ someone who bribes/ bribe/ give someone money to do something for you (cho ai đó tiền để người đó làm việc cho mình):

  • Ví dụ: “The businessman was arrested for attempting to bribe government officials for favorable contracts.”

Burglary/ burglar/ burgle (ăn trộm đồ trong nhà):

  • Ví dụ: “The burglar broke into the house and stole valuable jewelry.”

Abduction/ abductor/ to abduct/ kidnapping (bắt cóc):

  • Ví dụ: “The police launched a manhunt after the abduction of a young child.”

Arson/ arsonist/ set fire to (đốt cháy nhà ai đó):

  • Ví dụ: “The arsonist was arrested for setting fire to multiple buildings in the city.”

Stalking/ stalker/ to stalk (đi lén theo ai đó để theo dõi):

  • Ví dụ: “The victim obtained a restraining order against the stalker who had been stalking her for months.”

Treason/ traitor/ to commit treason (phản bội):

  • Ví dụ: “Committing treason against one’s own country is a serious offense with severe consequences.”

Vandalism/ vandal/ vandalise (phá hoại tài sản công cộng):

  • Ví dụ: “The vandals spray-painted graffiti on public buildings, causing extensive damage.”

Assault/ assailant/ assault/ to attack someone (tấn công ai đó):

  • Ví dụ: “The assailant was charged with assault after attacking a pedestrian on the street.”

Drug dealing/ drug dealer/ to deal drugs (buôn ma túy):

  • Ví dụ: “Law enforcement cracked down on drug dealers operating in the area.”

Drunk driving/ drunk driver/ to drink and drive (uống rượu khi lái xe):

  • Ví dụ: “A drunk driver was arrested for causing a serious accident while under the influence.”

Extortion/ extortioner/ extort (from somebody) (tống tiền):

  • Ví dụ: “The extortioner demanded money from the business owner in exchange for not revealing damaging information.”

Fraud/ fraudster/ to defraud/ commit fraud/ lying to people to get money (lừa đảo để lấy tiền):

  • Ví dụ: “The fraudster tricked individuals into investing in a fake business, resulting in significant financial losses.”

Speeding/ speeder/ to speed (phóng nhanh quá tốc độ):

  • Ví dụ: “The police officer issued a ticket to the speeder for driving well above the speed limit.”

Từ vựng tiếng Anh về ngành công – hình sự

Hình sự là một chủ đề hết sức nóng hổi, học thêm các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới thông qua chủ đề này nhé!

101+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới nhất - TDP IELTS
101+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới nhất – TDP IELTS

Decline to state /dɪˈklaɪn tuː steɪt/: từ chối khai báo

  • Ví dụ: “During the interrogation, the suspect chose to decline to state his involvement in the alleged crime.”

Damages /ˈdæmɪʤɪz/: khoản đền bù thiệt hại

  • Ví dụ: “The plaintiff sought substantial damages for the losses incurred as a result of the defendant’s actions.”

Impeachment /ɪmˈpiːʧmənt/: luận tội

  • Ví dụ: “The president faced impeachment proceedings for alleged misconduct while in office.”

Statement /ˈsteɪtmənt/: lời tuyên bố

  • Ví dụ: “The witness provided a detailed statement recounting the events leading up to the incident.”

Criminal Law /ˈkrɪmɪnl lɔː/: luật hình sự

  • Ví dụ: “Criminal law encompasses statutes that define offenses and prescribe punishments for those convicted.”

Arraignment /əˈreɪnmənt/: sự luận tội

  • Ví dụ: “The defendant was nervous during the arraignment, where the charges against them were formally presented.”

Argument /ˈɑːgjʊmənt/: sự lập luận, lý lẽ

  • Ví dụ: “The defense lawyer presented a compelling argument for the innocence of their client.”

Argument against /ˈɑːgjʊmənt əˈgɛnst/: chống đối >< argument for: tán thành

  • Ví dụ: “In court, the prosecution laid out a strong argument against the defendant’s version of events.”

Be convicted of /biː kənˈvɪktɪd ɒv/: bị kết tội

  • Ví dụ: “The defendant was convicted of embezzlement and sentenced to prison.”

Commit /kəˈmɪt/: phạm tội

  • Ví dụ: “To be convicted, one must be proven to have committed the crime beyond a reasonable doubt.”

Crime /kraɪm/: tội phạm

  • Ví dụ: “The detective worked tirelessly to solve the crime and bring the perpetrator to justice.”

Collegiate court /Collegiate kɔːt/: tòa cấp cao

  • Ví dụ: “Appeals from lower courts often go to a collegiate court where multiple judges review the case.”

Court of appeals /kɔːt ɒv əˈpiːlz/: tòa phúc thẩm

  • Ví dụ: “The court of appeals reviews cases to ensure that legal procedures were followed correctly.”

Bring into account /brɪŋ ˈɪntuː əˈkaʊnt/: truy cứu trách nhiệm

  • Ví dụ: “The company was brought into account for environmental violations, leading to fines and penalties.”

Cross-examination /krɒs– ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/: đối chất

  • Ví dụ: “The defense lawyer conducted a thorough cross-examination to challenge the credibility of the witness.”

Actus reus: khách quan của tội phạm

  • Ví dụ: “In criminal law, both actus reus and mens rea are essential elements to establish guilt.”

Accredit /əˈkrɛdɪt/: ủy quyền, ủy thác

  • Ví dụ: “The government accredits certain institutions to provide specific types of training.”

Acquit /əˈkwɪt/: xử trắng án

  • Ví dụ: “The jury decided to acquit the defendant due to insufficient evidence.”

Conduct a case /ˈkɒndʌkt ə keɪs/: tiến hành xét xử

  • Ví dụ: “The experienced attorney knew how to conduct a case effectively in front of a jury.”

Deal /diːl/: giải quyết

  • Ví dụ: “The lawyers met to deal with the terms of the settlement outside of the courtroom.”

Dispute /dɪsˈpjuːt/: tranh chấp

  • Ví dụ: “The parties entered mediation to resolve the dispute over the property rights.”

Deposition /ˌdɛpəˈzɪʃən/: lời khai

  • Ví dụ: “The witness provided a deposition under oath, which would be used as evidence in court.”

Accountable /əˈkaʊntəbl/: có trách nhiệm

  • Ví dụ: “Public officials are accountable for their actions and decisions.”

Arrest /əˈrɛst/: bắt giữ

  • Ví dụ: “The police made an arrest after obtaining a warrant for the suspect.”

Act of God /ækt ɒv gɒd/: trường hợp bất khả kháng

  • Ví dụ: “The insurance policy covered damage caused by an act of God, such as a natural disaster.”

Affidavit /ˌæfɪˈdeɪvɪt/: bản khai

  • Ví dụ: “The witness signed an affidavit attesting to the truthfulness of their statements.”

Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành ngành công an

101+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới nhất - TDP IELTS
101+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới nhất – TDP IELTS

Một vài Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an sẽ có liên quan đến những thuật ngữ sau đây:

Investigate Police: Cảnh sát điều tra

  • Ví dụ: “The investigate police were assigned to gather evidence and solve the complex case.”

Investigation Agency: Cơ quan điều tra

  • Ví dụ: “The investigation agency worked tirelessly to uncover the truth behind the mysterious disappearance.”

Investigator, Coroner: Điều tra viên

  • Ví dụ: “The investigator and coroner collaborated to determine the cause of death in the criminal case.”

Criminal Investigation: Điều tra hình sự, Điều tra tội phạm

  • Ví dụ: “Criminal investigation units play a crucial role in solving serious offenses and bringing criminals to justice.”

Security Investigation Agency: Cơ quan an ninh điều tra

  • Ví dụ: “The security investigation agency focuses on identifying potential threats and ensuring the safety of the nation.”

Bureau Of Anti-smuggling Investigation: Cục điều tra chống buôn lậu

  • Ví dụ: “The Bureau of Anti-smuggling Investigation works to combat illegal smuggling activities across borders.”

Police Investigation Agency: Cơ quan cảnh sát điều tra

  • Ví dụ: “The police investigation agency conducted thorough inquiries into the financial fraud case.”

Census Bureau: Cục điều tra dân số

  • Ví dụ: “The Census Bureau is responsible for collecting and analyzing demographic data to inform government policies.”

Mẫu hội thoại về cảnh sát giao thông – công an thường dùng

101+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới nhất - TDP IELTS
101+Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an mới nhất – TDP IELTS

Bạn hoàn toàn có thể áp dụng các cuộc hội thoại mẫu này với các Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an nêu trên để giao tiếp mượt mà nhé!

Xem thêm:
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bao bì
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành báo chí
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm

Hội thoại Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an số 1

Công dân: Good afternoon, officer. Is there a problem?

Cảnh sát giao thông: Good afternoon. I noticed you were exceeding the speed limit. May I see your driver’s license and registration, please?

Công dân: Oh, I’m sorry if I was speeding. Here are my license and registration.

Cảnh sát giao thông: Thank you. I’ll be right back.

Người dân đợi trong khi cảnh sát xem xét giấy tờ

Cảnh sát giao thông: Alright, I’m issuing you a warning this time. Please be more mindful of the speed limits.

Công dân: Thank you, officer. I’ll definitely be more careful.

Cảnh sát giao thông: Drive safely. Have a good day.

Công dân: You too, officer. Thank you.

  • Dịch tiếng Việt Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an:

Công dân: Chào buổi chiều, cảnh sát. Có vấn đề gì vậy ạ?

Cảnh sát giao thông: Chào buổi chiều. Tôi nhận thấy bạn đã vượt quá tốc độ cho phép. Bạn có thể cho tôi xem giấy phép lái xe và giấy đăng ký xe được không?

Công dân: À, tôi xin lỗi nếu tôi đã chạy quá nhanh. Đây là giấy phép và giấy đăng ký.

Cảnh sát giao thông: Cảm ơn bạn. Tôi sẽ quay lại ngay.

Người dân đợi trong khi cảnh sát kiểm tra giấy tờ

Cảnh sát giao thông: Được rồi, lần này tôi sẽ chỉnh bảo bạn. Hãy chú ý hơn đến giới hạn tốc độ.

Công dân: Cảm ơn bạn, cảnh sát. Chắc chắn tôi sẽ lái xe cẩn thận hơn.

Cảnh sát giao thông: Hãy lái an toàn. Chúc bạn một ngày tốt lành.

Công dân: Bạn cũng vậy, cảnh sát. Cảm ơn bạn.

Hội thoại Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an số 2

Công dân: Excuse me, officer. I seem to be lost. Can you help me with directions?

Cảnh sát: Of course. I’d be happy to help. Where are you trying to go?

Công dân: I’m looking for the nearest gas station. My GPS isn’t working.

Cảnh sát: No problem. There’s a gas station about two miles down this road. I can give you directions if you’d like.

Công dân: That would be great. Thank you so much.

Cảnh sát: Sure, you’ll want to continue straight on this road until you reach the second traffic light. Take a right, and the gas station will be on your left.

Công dân: Perfect. Thanks for your help, officer.

Cảnh sát: You’re welcome. Drive safely.

Công dân: Officer, I witnessed a car accident down the street. Should I call 911?

Cảnh sát: Thank you for bringing this to my attention. Yes, please call 911 immediately and report the accident. Can you provide any details about what happened?

Công dân: It looks like a rear-end collision, and there might be injuries. I’ll call right away.

Cảnh sát: That’s the right thing to do. After you call, please wait here, and I’ll go assess the situation. Thank you for your assistance.

Công dân: Of course, officer. I hope everyone is okay.

Cảnh sát: We’ll do our best to ensure everyone gets the help they need.

  • Dịch tiếng Việt Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an:

Công dân: Xin lỗi, cảnh sát. Tôi có vẻ lạc đường. Bạn có thể giúp tôi với hướng dẫn được không?

Cảnh sát: Dĩ nhiên. Tôi rất vui được giúp đỡ. Bạn đang cố gắng đến đâu?

Công dân: Tôi đang tìm cửa hàng xăng gần nhất. GPS của tôi không hoạt động.

Cảnh sát: Không vấn đề gì. Có một cửa hàng xăng khoảng hai dặm xuống đường này. Tôi có thể chỉ dẫn nếu bạn muốn.

Công dân: Tuyệt vời. Cảm ơn bạn nhiều.

Cảnh sát: Chắc chắn, bạn muốn tiếp tục thẳng trên con đường này cho đến khi bạn đến đèn giao thông thứ hai. Rẽ phải, và cửa hàng xăng sẽ ở bên trái.

Công dân: Hoàn hảo. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn, cảnh sát.

Cảnh sát: Không có gì. Hãy lái xe an toàn.

Công dân: Cảnh sát, tôi chứng kiến một tai nạn giao thông xuống đường. Tôi nên gọi 911 phải không?

Cảnh sát: Cảm ơn bạn đã thông báo cho tôi về điều này. Vâng, hãy gọi ngay 911 và báo cáo vụ tai nạn. Bạn có thể cung cấp chi tiết gì về những gì đã xảy ra không?

Công dân: Dường như có một va chạm từ phía sau, và có thể có người bị thương. Tôi sẽ gọi ngay.

Cảnh sát: Đó là đúng đắn. Sau khi bạn gọi, hãy đợi ở đây, và tôi sẽ đi đánh giá tình hình. Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

Công dân: Tất nhiên, cảnh sát. Tôi hy vọng mọi người đều ổn.

Cảnh sát: Chúng tôi sẽ làm hết sức mình để đảm bảo mọi người nhận được sự giúp đỡ họ cần.

Lời kết

Trên đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an đầy đủ do đội ngũ FB TDP IELTS biên soạn. Hi vọng bài viết này đã cung cấp đủ thông tin để bạn có thể giao tiếp với công an, cảnh sát bằng các Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an trên.

Chia sẻ: 

Tin tức liên quan

NHẬN TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN

Đăng ký email để nhận tài liệu độc quyền từ TDP

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Copyright © 2022. All Rights Reserved by TDP-IETLS.

Proudly created by TADA

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY