IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1

Bạn đang ôn luyện IELTS Cambridge? Hãy tham khảo IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1 và bỏ túi thêm những từ dưới đây cùng TDP IELTS nhé.

IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1 - TDP IELTS
             IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1 – TDP IELTS

Xem thêm: Lộ trình học IELTS từ 0 đến 6.5 cho người mới bắt đầu

Reading Test 1.1: The importance of children’s play

IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1.1

Topic: Education

  Word

Form

Family words Synonyms Antonyms Collocations
magical (adj) magic (n): ma thuật supernatural   a truly magical story
creativity (n) creative (adj): sáng tạo imagination, innovation   encourage artistic creativity
variety (n) vary (v): thay đổi

variable (adj): có thể thay đổi

diversity, selection, type, kind   the rich variety of sth

different varieties

philosopher (n) philosophy (n): triết học      
decline (v) decline (n): sự tuột dốc, giảm xuống fall, drop, plummet rise, grow, boost a steady decline in sth

a steep decline in sales

perception (n) perceptional (adj): thuộc về nhận thức view, opinion, insight, awareness   general perception

gain the perception

emphasis (n) emphasize (v): nhấn mạnh highlight, stress, mark inderstate, underrate put a heavy emphasis on

lay great emphasis on

initiate (v) initiation (n): sự khởi đầu

initiative (n): sáng kiến

start, introduce, begin, open finish, end, terminate  
well-being (n)   happiness, confort, health   a sense of well-being
diagnosis (n) diagnose (v): chẩn đoán

diagnostic (adj): mang tính chẩn đoán

opinion, analysis   a tentative diagnosis

give a diagnosis

cancer diagnosis

instructional (adj) instruction (n): sự hướng dẫn teaching, coaching, directive    
debate (n) debate (v): bàn luận discuss, argue   encourage public debate

participate in a debate

thoroughly debate

controversy (n) controversial (adj): gây tranh cãi

controversialist (n): người tranh luận

dispute, argument, debate agreement provoke a controversy

a subject of controversy

political controversy

achievement (n) achieve (v): đạt được

achiever (n): người đạt được thành tựu

success, triumph, accomplishment failure outstanding achievement

notable achievement

IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1 - TDP IELTS
              IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1 – TDP IELTS

Reading Test 1.2: The growth of bike-sharing schemes around the world

IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1.2

Topic: Transportation

  Word

form

Family words Synonyms Antonyms Collocations
original (adj) origin (n): nguồn gốc

originality (n): tính chất độc đáo

foundation, fundamental   completely original
distribute (v) distribution (n): sự phân phát

distributor (n): nhà phân phối

deliver, spread, hand out   randomly distribute
publicise (v) publicity (n): sự công khai

public (adj): công cộng

broadcast, advertise, expose, air suppress widely publicise
symbolic (adj) symbolize (v): tượng trưng cho

symbol (n): biểu tượng

representative    
elaborate (adj) elaboration (n): sự tỉ mỉ detailed, sophisticated simple, general highly elaborate
calculation (n) calculate (v): tính toán

calculator (n): máy tính

estimation, scheming   make a calculation

financial calculation

glorious (adj) glorify (v): tuyên dương, ca ngợi

glorification (n): sự tuyên dương

wonderful, splendid, outstanding shameful, humble, dull, plain  
discourage (v) discouragement (n): sự chán nản

discouraged (adj): nản lòng, thoái chí

prevent, depress, disappoint encourage, cheer be easily discouraged
conscious (adj) consciousness (n): trạng thái tỉnh táo aware, mindful unconscious be environmental conscious

be politically conscious

possibility (n) possible (adj): có khả năng, có thể chance, likelihood impossibility a strong possibility

face the real possibility

theft (n) thief (n): tên trộm robbery, burglary, mugging   car theft
abolish (v) abolition (n): sự bãi bỏ

abolishment (n): sự hủy bỏ

eliminate, stop, eradicate establish, form abolish the tax
decisive (adj) decide (v): quyết định

decision (n): sự quyết định

vital, important, significant insignificant potentially decisive factor
optimistic (adj) optimist (n): người lạc quan

optimize (v): làm lạc quan

hopeful, positive, bright pessimistic remain strongly optimistic

an optimistic view

dominate (v) domination (n): sự thống trị control, rule   dominate the conversation
IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1 - TDP IELTS
               IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1 – TDP IELTS

Tìm hiểu thêm:

Reading Test 1.3: Motivational factors and the hospitality industry

IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1.3

Topic: Business, Psychology

  Word

form

Family words Synonyms Antonyms Collocations
superior (adj) superiority (n): sự vượt trội better, greater, excellent low, humber, inferior  
accomplished (adj) accomplish (v): hoàn thành, đạt được

accomplishment (n): thành tựu

talented, skillful, proficient, capable inexperienced, amateur a technically accomplished musician
acquire (v) acquirement (n): sự đạt được, tài năng cultivate, develop, form lose, give up  
foster (v)   adopt, bring up, raise abandon foster a child

foster a cat

inadequate (adj) adequacy (n): sự đầy đủ, thích đáng insufficient adequate, sufficient, enough, plenty professionally inadequate

totally inadequate

compromise (v) compromise (n): sự thỏa hiệp

compromission (n): sự hòa giải, dàn xếp

deal, negotiate, agreement   an uneasy compromise

an acceptable compromise

make a compromise

obligated (adj) obligation (n): nghĩa vụ, bổn phận

obligate (v): bắt buộc

thankful, indebted    
separate (v) seperation (n): sự chia cắt, tách rời

separate (adj): riêng biệt

divide, slit, rift, part attach, join separate the world

completely separate

inspire (v) inspiration (n): nguồn cảm hứng

inspiring (adj): mang lại cảm hứng

encourage, stimulate discourage  
competent (adj) competence (n): năng lực, khả năng   incompetent highly competent official

be competent in sth

favorable (adj) favorite (n): vật, người được yêu thích

favorite (adj): ưa thích

favour (n): thiện ý, đặc ân

     
beneficial (adj) benefit (n): lợi ích useful, helpful, advantageous detrimental, harmful highly beneficial

mutually beneficial

delicate (adj)   damaged, fragile, frail strong, rough, inelegant a politically delicate situation

a delicate subject

simultaneously (adv) simultaneous (adj): đồng thời

simultaneousness (n): sự đồng thời

coincident    
appropriate (adj) appropriateness (n): sự thích hợp suitable, fitting, apt unsuitable, inappropriate  

 Lời kết

Trên đây là IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1. Hy vọng những từ vựng IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 14 Reading Test 1 sẽ giúp đỡ được bạn trong kỳ thi IELTS. Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm IELTS chất lượng, TDP sẽ là một lựa chọn đáng tin cậy đấy.

Chia sẻ: 

Tin tức liên quan

NHẬN TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN

Đăng ký email để nhận tài liệu độc quyền từ TDP

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY