IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3

Dưới đây là IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3. Học thêm những từ dưới đây cùng TDP IELTS nhé.

IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3 - TDP IELTS
             IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3 – TDP IELTS

Xem thêm: Lộ trình học IELTS từ 0 đến 6.5 cho người mới bắt đầu.

Reading Test 3.1: Henry Moore

IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3

Cam 15. Test 3.1 – Topic: Biography

  Word

form

Family words Synonyms Antonyms Collocations
abandon (v) abandoned (adj): bị bỏ rơi

abandonment (n): sự từ bỏ

cancel, stop, give up, discard keep, continue be found abandoned
primitive (adj)   early, basic    
fascinated (adj) fascinate (v): mê hoặc

fascination (n): sự quyến rũ

captivated, charmed annoyed, displeased  
recognition (n) recognize (n): nhận ra

recognizable (adj): có thể nhận ra

realize, concern, care neglect, unawareness general recognition

obtain the recognition

convince (v) convinced (adj): chắc chắn persuade discourage  
expire (adj) expiration (n): sự kết thúc finish, end, terminate   be due to expire
revolutionary (adj) revolution (n): cuộc cách mạngg

revolutionize (v): cách mạng hóa

innovative, new, cutting-edge    
promote (v) promotion (n): sự thăng tiến, xúc tiến upgrade, raise, encourage reduce, lower, degrade be widely promoted

intentionally promote

critical (adj) critic (n): nhà phê bình     sharply critical

deeply critical

IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3 - TDP IELTS
             IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3 – TDP IELTS

Reading Test 3.2: The Desolenator: producing clean water

IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3

Cam 15. Test 3.2 – Topic: Engineering

  Word

form

Family words Synonyms Antonyms Collocations
transmit (v) transmittable (adj): có thể truyền được transfer, spread    
severe (adj)   harsh, serious, difficult gentle, slight, easy  
scarcity (n) scarce (adj): khan hiếm shortage, lack abundance, full in times/ years of scarcity
aid (n)   support, help   call for financial aid

computer-aid

aware (adj) awareness (n): sự nhận thức consciousness, concern, percept ignorant fully aware of sth
viable (adj) viability (n): khả năng làm được possibility, capability impracticality economically viable
IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3 - TDP IELTS
               IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3 – TDP IELTS

Tìm hiểu thêm:

Reading Test 3.3: Why fairy tales are really scary tales

IELTS reading vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3

Cam 15. Test 3.3 – Topic: Culture

  Word

Form

Family words Synonyms Antonyms Collocations
amuse (v) amused (adj): thích thú

amusement (n): sự thích thú

please interest bore, exhaust. upset  
appeal (v) appealing (adj): cuốn hút

appeal (n): sự hấp dẫn

allure, charm, attract displease, turn off, reject hold no appeal

a fresh appeal

commercial appeal

academics (n) academy (n): học viện

academic (adj): tính chất học thuật

scholar    
variant (n) vary (v): thay đổi

various (adj): khác nhau

form, type, element    
assumption (n)   guess, notion, hypothesis   implicit assumption

make an assumption

stable (adj) stability (n): sự ổn định

stabilize (v): làm cho ổn định

steady, calm, gradual unstable, moveable stable environment

be emotionally stable

be financially stable

crucial (adj)   key, vital, essential insignificant, unimportant, trivial obviously crucial
reproduce (v) reproduction (n): sự tái sản xuất

reproductive (adj): có khả năng tái sản xuất

duplicate, replicate, generate   widely reproduced

an attempt to reproduce sth

victim (n) victimize (v): khiển trách, bắt nạt harass, abuse, bully   an unfortunate victim

compensate the victims

Lời kết

Trên đây là IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3. Hy vọng những từ vựng IELTS Reading Vocabulary Cambridge IELTS 15 Reading Test 3 sẽ giúp đỡ được bạn trong kỳ thi IELTS. Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm IELTS chất lượng, TDP IELTS sẽ là một lựa chọn đáng tin cậy đấy.

Chia sẻ: 

Tin tức liên quan

NHẬN TÀI LIỆU ĐỘC QUYỀN

Đăng ký email để nhận tài liệu độc quyền từ TDP

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Copyright © 2022. All Rights Reserved by TDP-IETLS.

Proudly created by TADA

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY