Tổng hợp 100+ từ vựng và mẫu câu tiếng Anh về đồ ăn, nước uống dễ nhớ nhất 2026 - TDP
Học IELTS dễ dàng hơn - TDP IELTS

Tổng hợp 100+ từ vựng và mẫu câu tiếng Anh về đồ ăn, nước uống dễ nhớ nhất 2026

Bạn đang mong muốn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh trong các lĩnh vực liên quan đến ẩm thực như đồ ăn, thức uống? Hãy bắt đầu hành trình khám phá và phát triển kiến thức ngay hôm nay cùng với Trung tâm tiếng Anh  TDP IELTS.

100+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn, nước uống giúp bạn nói chuyện như người bản xứ

Thành thạo tiếng Anh mang lại một ưu thế cạnh tranh đáng kể. Điều này không chỉ giúp bạn giao tiếp tự tin và hiệu quả hơn mà còn tạo điều kiện để mở rộng cơ hội nghề nghiệp, tiếp cận nhanh chóng với kiến thức cũng như xu hướng mới, đồng thời cải thiện các kỹ năng mềm quan trọng.

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn Việt

  1. Mixed rice paper salad /mɪkst raɪs ˈpeɪpə ˈsæləd/ (n): Bánh tráng trộn
  2. Fried egg /fraɪd ɛg/ (n): Trứng chiên
  3. Pho /fɜː/ (n): Phở
  4. Grilled pork skewers /grɪld pɔːk ˈskjuːəz/ (n): Thịt xiên nướng
  5. Hot pot /hɒt pɒt/ (n): Lẩu
  6. Toasted coconut cake /ˈtəʊstɪd ˈkəʊkənʌt keɪk/ (n): Bánh dừa nướng
  7. Broken rice /ˈbrəʊkən raɪs/ (n): Cơm tấm
  8. Steamed pork loaf /stiːmd pɔːk ləʊf/ (n): Chả lụa
  9. Fried rice /fraɪd raɪs/ (n): Cơm chiên
  10. Vietnamese sandwich /ˌvjetnəˈmiːz ˈsænwɪʧ/ (n): Bánh mì Việt Nam
  11. Clam rice /klæm raɪs/ (n): Cơm hến
  12. Spring rolls /sprɪŋ rəʊlz/ (n): Chả giò / nem rán
  13. Salted vegetables /ˈsɔːltɪd ˈvɛʤtəb(ə)lz/ (n): Dưa muối
  14. Five colored sweet gruel /faiv ˈkʌləd swiːt grʊəl/ (n): Chè ngũ sắc
  15. Chicken fried with citronella /ˈʧɪkɪn fraɪd wɪð citronella/ (n): Gà xào sả ớt
  16. Grilled fish /grɪld fɪʃ/ (n): Chả cá / cá nướng
  17. Pia cake /ˈpiːə keɪk/ (n): Bánh pía
  18. Caramelized pork /ˈkærəməlaɪzd pɔːk/ (n): Thịt kho
  19. Hue style beef noodles /hjuː staɪl biːf ˈnuːdlz/ (n): Bún bò Huế
  20. Stuffed pancake /stʌft ˈpænkeɪk/ (n): Bánh cuốn
  21. Crab rice noodles /kræb raɪs ˈnuːdlz/ (n): Bún cua, bánh canh cua
  22. Curry chicken on steamed rice /ˈkʌri ˈʧɪkɪn ɒn stiːmd raɪs/ (n): Cơm cà-ri gà
  23. Beef stew /biːf stjuː/ (n): Bò kho
  24. Shrimp paste noodles /ʃrɪmp peɪst ˈnuːdlz/ (n): Bún mắm
  25. Sticky rice /ˈstɪki raɪs/ (n): Xôi
  26. Sweet soup /swiːt suːp/ (n): Chè
  27. Stew fish /stjuː fɪʃ/ (n): Cá kho
Screenshot 2026 02 26 162229
Từ vựng về các món ăn truyền thống Việt

Từ vựng tiếng Anh về hải sản

  1. squid /skwɪd/ (n): mực ống
  2. tilapia /tɪˈlɑːpiə/ (n): cá rô phi
  3. lobster /ˈlɒbstə/ (n): tôm hùm
  4. anchovy /ˈænʧəvi/ (n): cá cơm
  5. herring /ˈhɛrɪŋ/ (n): cá trích
  6. clams /klæmz/ (n): nghêu
  7. tuna /ˈtuːnə/ (n): cá ngừ
  8. eel /iːl/ (n): lươn
  9. crab /kræb/ (n): cua
  10. salmon /ˈsæmən/ (n): cá hồi
  11. scallops /ˈskɒləps/ (n): sò điệp
  12. mackerel /ˈmækrəl/ (n): cá thu
  13. octopus /ˈɒktəpəs/ (n): bạch tuộc
  14. catfish /ˈkætfɪʃ/ (n): cá da trơn
  15. cod /kɒd/ (n): cá tuyết
  16. sea urchin /siː ˈɜːʧɪn/ (n): nhím biển
  17. shrimp /ʃrɪmp/ (n): tôm
  18. oysters /ˈɔɪstəz/ (n): hàu
  19. bass /beɪs/ (n): cá vược
  20. mussels /ˈmʌslz/ (n): con trai
  21. snapper /ˈsnæpə/ (n): cá hồng 
  22. fish /fɪʃ/ (n): cá 
  23. sardine /sɑːˈdiːn/ (n): cá mòi 
  24. prawn /prɔːn/ (n): tôm sú
  25.  haddock /ˈhædək/ (n): cá tuyết chấm đen 
  26. snail /sneɪl/ (n): ốc
  27. trout /traʊt/ (n): cá hồi nước ngọt 
  28. sea cucumber /siː ˈkjuːkʌmbə/ (n): hải sâm
Screenshot 2026 02 26 162332
Từ vựng về các món hải sản

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn nhanh

  1. Sandwich /ˈsænwɪdʒ/ (n): Bánh mì kẹp
  2. Fried chicken /fraɪd ˈtʃɪkɪn/ (n): Gà rán
  3. Paté /ˈpæteɪ/ (n): Pa-tê
  4. Hot dog /ˈhɒt dɒɡ/ (n): Bánh mì xúc xích
  5. Pizza /ˈpiːtsə/ (n): Bánh pizza
  6. Onion rings /ˈʌnjən rɪŋz/ (n): Hành tây chiên vòng
  7. Ham /hæm/ (n): Giăm bông
  8. Cheeseburger /ˈtʃiːzbɜːɡə/ (n): Bánh mì kẹp phô mai
  9. Toast /təʊst/ (n): Bánh mì nướng
  10. Bacon /ˈbeɪkən/ (n): Thịt xông khói
  11. Chip /tʃɪp/ (n): Khoai tây chiên
  12. Nuggets /ˈnʌɡɪts/ (n): Gà viên chiên
  13. Sausage /ˈsɒsɪdʒ/ (n): Xúc xích
  14. Hamburger /ˈhæmbɜːɡə/ (n): Bánh hamburger
  15. French fries /ˌfrentʃ ˈfraɪz/ (n): Khoai tây chiên kiểu Pháp
  16. Fast food /ˌfɑːst ˈfuːd/ (n): Đồ ăn nhanh
  17. Fried shrimp /fraɪd ʃrɪmp/ (n): Tôm chiên
  18. Club sandwich /klʌb ˈsænwɪdʒ/ (n): Bánh mì kẹp nhiều lớp 
  19. Garlic bread /ˈɡɑːlɪk bred/ (n): Bánh mì bơ tỏi
Screenshot 2026 02 26 162420
Từ vựng về các món ăn nhanh

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

  1. turkey /ˈtɜːki/ (n): thịt gà tây
  2. pork shank /pɔːk ʃæŋk/ (n): thịt chân giò heo
  3. beef chuck /biːf ʧʌk/ (n): nạc vai bò
  4. duck /dʌk/ (n): thịt vịt
  5. venison /ˈvɛnzn/ (n): thịt nai
  6. chicken wing /ˈʧɪkɪn wɪŋ/ (n): cánh gà
  7. liver /ˈlɪvə/ (n): gan
  8. meatball /miːt bɔːl/ (n): thịt viên
  9. lamb chop /læm ʧɒp/ (n): sườn cừu
  10. goose /guːs/ (n): thịt ngỗng
  11. bacon /ˈbeɪkən/ (n): thịt xông khói
  12. minced pork /mɪnst pɔːk/ (n): thịt heo băm
  13. quail /kweɪl/ (n): chim cút
  14. lean meat /liːn miːt/ (n): thịt nạc
  15. salami /səˈlɑːmi/ (n): xúc xích Ý
  16. pork cartilage /pɔːk ˈkɑːtɪlɪʤ/ (n): sụn heo
  17. beef brisket /biːf ˈbrɪskɪt/ (n): gầu bò
  18. lard /lɑːd/ (n): mỡ heo
  19. ham /hæm/ (n): giăm bông
  20. chicken gizzard /ˈʧɪkɪn ˈgɪzəd/ (n): mề gà
  21. beefsteak /ˈbiːfsteɪk/ (n): bít tết thịt bò
  22. pork belly /pɔːk ˈbɛli/ (n): ba chỉ heo
  23. wild boar /waɪld bɔː/ (n): thịt heo rừng
  24. chicken liver /ˈʧɪkɪn ˈlɪvə/ (n): gan gà
  25. ribs /rɪbz/ (n): sườn
  26. meat /miːt/ (n): thịt
  27. chicken breast /ˈʧɪkɪn brɛst/ (n): ức gà
  28. duck breast /dʌk brɛst/ (n): ức vịt
  29. pork /pɔːk/ (n): thịt heo
  30. beef plate /biːf pleɪt/ (n): ba chỉ bò
  31. kidney /ˈkɪdni/ (n): cật
  32. spare ribs /speə rɪbz/ (n): sườn non
  33. chop /ʧɒp/ (n): thịt sườn
  34. chicken drumstick /ˈʧɪkɪn ˈdrʌmstɪk/ (n): đùi gà
  35. heart /hɑːt/ (n): tim
  36. lamb /læm/ (n): thịt cừu
  37. pork side /pɔːk saɪd/ (n): thịt ba rọi
  38. cutlet /ˈkʌtlɪt/ (n): thịt cốt lết
  39. inner fillet /ˈɪnə ˈfɪlɪt/ (n): thăn trong
  40. turkey breast /ˈtɜːki brɛst/ (n): ức gà tây
  41. pig’s tripe /pɪgz traɪp/ (n): bao tử heo
  42. chicken wing tip /ˈʧɪkɪn wɪŋ tɪp/ (n): đầu cánh gà
  43. roast /rəʊst/ (n): thịt quay
  44. fat /fæt/ (n): thịt mỡ
  45. veal /viːl/ (n): thịt bê
  46. beef /biːf/ (n): thịt bò
  47. chicken tail /ˈʧɪkɪn teɪl/ (n): phao câu gà
  48. Chinese sausage /ˌʧaɪˈniːz ˈsɒsɪʤ/ (n): lạp xưởng
  49. mutton /ˈmʌtn/ (n): thịt cừu già
  50. sausage /ˈsɒsɪʤ/ (n): xúc xích
  51. smoked meat /sməʊkt miːt/ (n): thịt hun khói
  52. pâté /ˈpæteɪ/ (n): pa-tê
  53. chicken leg /ˈʧɪkɪn lɛg/ (n): chân gà
Screenshot 2026 02 26 162507
Từ vựng về các món ăn

Từ vựng tiếng Anh về đồ uống

  1. Smoothie /ˈsmuːði/ (n): Sinh tố
  2. Whisky (whiskey) /ˈwɪski/ (n): Rượu whisky
  3. Green tea /ˌɡriːn ˈtiː/ (n): Trà xanh
  4. Milkshake /ˈmɪlkʃeɪk/ (n): Sữa lắc
  5. Rum /rʌm/ (n): Rượu rum
  6. Sparkling water /ˈspɑːklɪŋ ˈwɔːtə/ (n): Nước khoáng có gas
  7. Cocktail /ˈkɒkteɪl/ (n): Cốc-tai
  8. Herbal tea /ˈhɜːbəl tiː/ (n): Trà thảo mộc
  9. Soft drink /ˌsɒft ˈdrɪŋk/ (n): Nước ngọt
  10. Beer /bɪər/ (n): Bia
  11. Cappuccino /ˌkæpʊˈtʃiːnəʊ/ (n): Cà phê cappuccino
  12. Mineral water /ˈmɪnərəl ˈwɔːtə/ (n): Nước khoáng
  13. Vodka /ˈvɒdkə/ (n): Rượu vodka
  14. White wine /waɪt waɪn/ (n): Rượu vang trắng
  15. Juice /dʒuːs/ (n): Nước ép trái cây
  16. Hot chocolate /hɒt ˈtʃɒkələt/ (n): Sô cô la nóng
  17. Espresso /eˈspresəʊ/ (n): Cà phê espresso
  18. Lemonade /ˌleməˈneɪd/ (n): Nước chanh
  19. Stout /staʊt/ (n): Bia đen
  20. Black coffee /blæk ˈkɒfi/ (n): Cà phê đen
  21. Cocoa /ˈkəʊkəʊ/ (n): Ca cao
  22. Iced tea /aɪst tiː/ (n): Trà đá
  23. Red wine /red waɪn/ (n): Rượu vang đỏ
  24. Alcohol /ˈælkəhɒl/ (n): Rượu bia
  25. Soda /ˈsəʊdə/ (n): Nước uống có gas
  26. Liquor /ˈlɪkə/ (n): Đồ uống chưng cất
  27. Latte /ˈlɑːteɪ/ (n): Cà phê sữa
  28. Squash /skwɒʃ/ (n): Nước hoa quả cô đặc
  29. Champagne /ʃæmˈpeɪn/ (n): Rượu sâm panh
  30. Tea /tiː/ (n): Trà
Screenshot 2026 02 26 162620
Từ vựng về đồ uống

Mẫu câu tiếng Anh về đồ ăn, thức uống giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn

  1. Could you please bring some more napkins?: Bạn có thể vui lòng mang thêm khăn ăn được không?
  2. I’d like the grilled salmon with a side of vegetables: Tôi muốn món cá hồi nướng với rau củ.
  3. Do you have any recommendations for a light meal?: Bạn có gợi ý gì về bữa ăn nhẹ không?
  4. Can I have my steak cooked medium-rare, please?: Làm ơn cho tôi nấu bít-tết chín tái vừa được không?
  5. The food is delicious!: Món ăn ngon tuyệt!
  6. I would like a glass of water: Tôi muốn một ly nước.
  7. Do you have any gluten-free options?: Bạn có lựa chọn nào không chứa gluten không?
  8. Could I see the menu, please?: Tôi có thể xem thực đơn được không?
  9. Can I order a side of fries with that?: Tôi có thể gọi thêm khoai tây chiên không?
  10. This dish is very delicious and healthy.: Món ăn này rất ngon và tốt cho sức khỏe.
  11. What time do you close tonight?: Mấy giờ bạn đóng cửa?
  12. Can I have extra vegetables with my main course?: Tôi có thể thêm rau cho món chính không?
  13. Are there any vegetarian options available?: Bạn có món nào phù hợp để ăn chay chứ?
  14. I’m trying to eat healthy today: Hôm nay tôi đang cố ăn uống lành mạnh.
  15. Do you serve breakfast all day?: Bạn có phục vụ bữa sáng cả ngày không?
  16. I’ll definitely be coming back again: Tôi chắc chắn sẽ quay lại đây.
  17. Can I get extra sauce on the side?: Có thể cho tôi thêm nước chấm không?
  18. Is there a dessert menu?: Bạn có thực đơn món tráng miệng không?
  19. I love eating fresh fruits and vegetables: Tôi thích ăn trái cây và rau củ tươi.
  20. Is this dish spicy?: Món này có cay không?
  21. Can I have my burger cooked well-done?: Tôi có thể nấu chín bánh mì kẹp thịt được không?
  22. Could I have a refill on my drink, please?: Làm ơn cho tôi đổ đầy đồ uống của tôi được không?
  23. Do you have any house-made sauces?: Bạn có nước sốt tự làm không?
  24. Is there outdoor seating available?: Có chỗ ngồi ngoài trời không?
  25. Could you pack the leftovers to go, please?: Bạn có thể đóng gói đồ ăn thừa để mang đi được không?
  26. What would you recommend from the specials today?: Bạn có thể gợi ý món ăn đặc biệt hôm nay chứ?
  27. Are there any nuts in this dish?: Có loại hạt nào trong món ăn này không?
  28. I don’t like alcoholic drinks: Tôi không thích đồ uống có cồn.
  29. Do you offer any vegan desserts?: Bạn có phục vụ món tráng miệng thuần chay nào không?
  30. My favorite food is pizza: Món ăn yêu thích của tôi là pizza.
  31. Can I have the bill, please?: Cho tôi xin hóa đơn nhé.
  32. Could we split the bill?: Chúng tôi có thể chia hóa đơn không?
  33. Is the seafood fresh?: Hải sản có tươi không?
  34. Thank you for a wonderful meal: Cảm ơn bạn đã mang đến một bữa ăn tuyệt vời.
  35. Can I have the salad without the cheese?: Tôi có thể ăn salad mà không có phô mai được không?
  36. Do you offer any discounts for large groups?: Bạn có giảm giá cho nhóm đông người chứ?
  37. The service is excellent: Dịch vụ tuyệt vời.
  38. Can I customize my sandwich?: Tôi có thể tùy chỉnh bánh sandwich của mình không?
  39. Do you serve any local specialties?: Bạn có phục vụ đặc sản địa phương nào không?
  40. Could I have a cup of coffee, please?: Cho tôi một cốc cà phê nhé.
  41. I am allergic to peanuts: Tôi dị ứng với lạc.
  42. Can we have a table for two?: Cho chúng tôi bàn cho hai người nhé.
  43. Is service charge included?: Đã bao gồm phí phục vụ chưa?
  44. Could I get this to go?: Tôi có thể mang món này đi được không?
  45. This beer is very refreshing: Loại bia này rất sảng khoái.
  46. Can I try a sample before ordering?: Tôi có thể thử trước khi gọi món không?
  47. Do you have a kids’ menu?: Bạn có thực đơn cho trẻ em không?
  48. I’d like something not too sweet: Tôi muốn món gì đó không quá ngọt.
  49. Do you have any daily specials on drinks?: Có món đồ uống nào đặc biệt hàng ngày không?
  50. How long will it take for our food to arrive?: Khoảng bao lâu thì món ăn sẽ được đưa đến?
Screenshot 2026 02 26 162701
Các mẫu câu giao tiếp

Hiểu rõ những thông tin này không chỉ giúp chúng ta tự tin hòa nhập vào các cuộc trò chuyện, mà còn tạo nền tảng vững chắc để khám phá nền văn hóa ẩm thực phong phú trên toàn cầu. Hãy mạnh dạn học hỏi và thực hành không ngừng để nâng cao khả năng giao tiếp và kiến thức về ẩm thực. Chúc các bạn gặt hái nhiều thành công và cùng nhau khám phá thế giới đa sắc màu của đồ ăn thức uống!

Kết luận

Tóm lại, việc xây dựng vốn từ vựng tiếng Anh về đồ ăn và thức uống không chỉ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong đời sống hằng ngày mà còn hỗ trợ hiệu quả trong các tình huống học tập, du lịch và thi cử như IELTS.

Hy vọng bộ từ vựng và mẫu câu trên sẽ trở thành nền tảng hữu ích để bạn luyện tập mỗi ngày. Nếu bạn muốn phát triển kỹ năng tiếng Anh bài bản hơn, đặc biệt là nâng cao khả năng giao tiếp và phản xạ thực tế, hãy đồng hành cùng TDP IELTS để được định hướng lộ trình học rõ ràng và hiệu quả.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Copyright © 2022. All Rights Reserved by TDP-IETLS.

Proudly created by TADA

ĐĂNG KÝ NGAY

ĐĂNG KÝ NGAY

Tiếng Anh trẻ em TDP Junior